Yêu Bác lòng ta trong sáng hơn
ĐỀ KIỂM TRA GK1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Phượng Hồng
Ngày gửi: 08h:56' 13-03-2023
Dung lượng: 165.8 KB
Số lượt tải: 590
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Phượng Hồng
Ngày gửi: 08h:56' 13-03-2023
Dung lượng: 165.8 KB
Số lượt tải: 590
Số lượt thích:
0 người
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 TOÁN – LỚP 6
NĂM HỌC: 2022 – 2023
*********
T
T
(1
)
Chươ
ng/
Chủ
đề
(2)
Nội dung/đơn vị kiến
thức
(3)
Nhận biết
TN
KQ
Số tự nhiên và tập hợp
các số tự nhiên. Thứ tự
trong tập hợp các số tự
nhiên. (4 tiết)
1
Các phép tính với số tự
Số tự nhiên. Phép tính luỹ
nhiên
thừa với số mũ tự nhiên
(24
(9 tiết)
tiết)
75%
Tính chia hết trong tập
hợp các số tự nhiên. Số
nguyên tố. Ước chung
và bội chung (11 tiết)
Tổng %
điểm
(12)
Mức độ đánh giá
(4-11)
Thông hiểu
Vận dụng
cao
Vận dụng
TN
KQ
TL
2
2
2
3đ
TN
1,2
TN
13,14
TL1
a,b
30%
0,5đ
0,5đ
2đ
TL
TN
KQ
TN
KQ
TL
2
3
TN
3,4
TL 2a,b
0,5đ
1,5đ
TL 3
TL
1
Tl 6
0,5đ
4
2,5đ
25%
2đ
1
TN
5,6,7,
8
20%
TL 4
1đ
1đ
2
Các
hình
phẳng
trong
thực
tiễn
(8
tiết)
25%
Tam giác đều, hình
vuông, lục giác đều.
(3 tiết)
2
TN
9,10
0,5đ
Hình chữ nhật, Hình
thoi, hình bình hành,
hình thang cân.(5 tiết)
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
Chú ý: Tổng tiết : 32 tiết
0,75đ
TN 15
7,,5%
0,25đ
1,75đ
2
17,5%
1
1
TN 16
TL 5
0,25đ
1đ
12
4
3
4
1
3đ
1đ
3đ
2,5đ
0,5đ
TN
11,12
0,5đ
Tổng
1
30%
40%
70%
25%
5%
30%
100
100
BẢNG ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 TOÁN – LỚP 6
NĂM HỌC: 2022 - 2023
***********
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
TT
Chủ đề
Mức độ đánh giá
Nhân biết
Thông hiểu
TN
TN
TL
2
2
TL
SỐ VÀ ĐẠI SỐ
1
Số tự
nhiê
n
Số tự
nhiên
và tập
hợp các
số tự
nhiên.
Thứ tự
trong
tập hợp
các số
tự
nhiên
Các
Nhận biết:
– Nhận biết được tập hợp các số tự nhiên.
2
TN1,2
Thông hiểu:
– Biểu diễn được số tự nhiên trong hệ thập
phân.
TN13, TL1a
14
,b
– Biểu diễn được các số tự nhiên từ 1 đến 30
bằng cách sử dụng các chữ số La Mã.
Vận dụng:
– Sử dụng được thuật ngữ tập hợp, phần tử thuộc
(không thuộc) một tập hợp; sử dụng được cách cho
tập hợp.
Nhận biết:
2
Vận dụng
TN
TL
Vận dụng
cao
TN
TL
– Nhận biết được thứ tự thực hiện các phép TN3,4
tính.
3
Vận dụng:
– Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ,
nhân, chia trong tập hợp số tự nhiên.
TL2a,b
TL3
– Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết
hợp, phân phối của phép nhân đối với phép
phép
cộng trong tính toán.
tính với
số tự
nhiên.
Phép
tính luỹ
thừa
với số
mũ tự
nhiên
– Thực hiện được phép tính luỹ thừa với số mũ tự
nhiên; thực hiện được các phép nhân và phép chia
hai luỹ thừa cùng cơ số với số mũ tự nhiên.
– Vận dụng được các tính chất của phép tính (kể cả
phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên) để tính
nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí.
– Giải quyết được những vấn đề thực tiễn (đơn
giản, quen thuộc) gắn với thực hiện các phép
tính (ví dụ: tính tiền mua sắm, tính lượng hàng
mua được từ số tiền đã có, ...).
TL6
Vận dụng cao:
– Giải quyết được những vấn đề thực tiễn
(phức hợp, không quen thuộc) gắn với thực
hiện các phép tính.
Tính
Nhận biết :
4
chia hết
trong
tập hợp
các số
tự
nhiên.
Số
nguyên
tố. Ước
chung
và bội
chung
– Nhận biết được quan hệ chia hết, khái niệm TN5,6
ước và bội.
,7,8
– Nhận biết được khái niệm số nguyên tố, hợp
số.
– Nhận biết được phép chia có dư, định lí về
phép chia có dư.
– Nhận biết được phân số tối giản.
Vận dụng:
– Vận dụng được dấu hiệu chia hết cho 2, 5, 9, 3
để xác định một số đã cho có chia hết cho 2, 5, 9,
3 hay không.
– Thực hiện được việc phân tích một số tự nhiên
lớn hơn 1 thành tích của các thừa số nguyên tố
trong những trường hợp đơn giản.
– Xác định được ước chung, ước chung lớn nhất;
xác định được bội chung, bội chung nhỏ nhất của
hai hoặc ba số tự nhiên; thực hiện được phép cộng,
phép trừ phân số bằng cách sử dụng ước chung lớn
nhất, bội chung nhỏ nhất.
– Vận dụng được kiến thức số học vào giải
quyết những vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen
thuộc) (ví dụ: tính toán tiền hay lượng hàng hoá
khi mua sắm, xác định số đồ vật cần thiết để
sắp xếp chúng theo những quy tắc cho trước,...).
2
TL4
Vận dụng cao:
– Vận dụng được kiến thức số học vào giải
quyết những vấn đề thực tiễn (phức hợp,
không quen thuộc).
HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG
HÌNH HỌC TRỰC QUAN
2
Các
Tam
hình
giác
phẳn
đều,
g
hình
tron vuông,
g
lục giác
thực
đều
tiễn
Nhận biết:
– Nhận dạng được tam giác đều, hình vuông, lục
giác đều.
Thông hiểu:
– Mô tả được một số yếu tố cơ bản (cạnh,
góc, đường chéo) của: tam giác đều (ví dụ: ba
cạnh bằng nhau, ba góc bằng nhau); hình vuông
(ví dụ: bốn cạnh bằng nhau, mỗi góc là góc
vuông, hai đường chéo bằng nhau); lục giác
đều (ví dụ: sáu cạnh bằng nhau, sáu góc bằng
nhau, ba đường chéo chính bằng nhau).
Vận dụng
– Vẽ được tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ
học tập.
– Tạo lập được lục giác đều thông qua việc lắp
ghép các tam giác đều.
2
TN9,
10
1
TN15
Nhận biết
Hình
chữ
nhật,
hình
thoi,
hình
bình
hành,
hình
thang
cân
2
– Mô tả được một số yếu tố cơ bản (cạnh, TN11,
góc, đường chéo) của hình chữ nhật, hình
12
thoi, hình bình hành, hình thang cân.
Thông hiểu
– Vẽ được hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành
bằng các dụng cụ học tập.
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn
(đơn giản, quen thuộc) gắn với việc tính chu
vi và diện tích của các hình đặc biệt nói trên
(ví dụ: tính chu vi hoặc diện tích của một số đối
tượng có dạng đặc biệt nói trên,...).
Vận dụng
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với
việc tính chu vi và diện tích của các hình đặc biệt
nói trên.
1
1
TN16
TL5
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I
NĂM HỌC: 2022 – 2023
MÔN: TOÁN
KHỐI: 6
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
I/ TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)
Em hãy chọn câu trả lời đúng nhất bằng cách khoanh tròn vào một trong những đáp án A, B, C
hoặc D.
Câu 1.[NB] Tập hợp các số tự nhiên được viết theo phương pháp liệt kê là
A.
.
C.
B.
.
D.
Câu 2.[NB] Tập hợp
A.
.
.
có bao nhiêu phần tử?
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 3.[NB] Khi biểu thức chỉ có các phép tính nhân và chia , ta thực hiện phép tính theo thứ tự:
A. phép nhân trước rồi đến phép chia.
B. từ trái sang phải.
C. phép chia trước rồi đến phép nhân.
D. tùy ý.
Câu 4.[NB] Khi biểu thức chứa các dấu ngoặc
thì thứ tự thực hiện các phép tính là
A.
.
B.
C.
.
D.
.
Câu 5.[NB] Số nào sau đây chia hết cho 2 ?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 6. [NB] Phân số nào sau đây là phân số tối giản?
A.
.
B.
.
Câu 7. [NB] Số nào sau đây là số nguyên tố?
C.
.
D.
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 8. [NB] Phép chia nào sau đây là phép chia có dư
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 9. [NB] Hình nào sau đây là hình vuông?
Hình 4
Hình 2
Hình 1
A. Hình 2.
Hình 3
B. Hình 3.
C. Hình 1.
D. Hình 4.
Câu 10. [NB] Hình nào sau đây là tam giác đều
Hình 2
Hình 1
A. Hình 3.
Hình 4
Hình 3
B. Hình 4.
C. Hình 1.
Câu 11. [NB] Cho hình chữ nhật ABCD
A
B
C
D
Các đường chéo của hình chữ nhật là
A.
.
C.
B.
.
.
D.
.
Câu 12. [NB] Cho hình thoi như hình vẽ
M
Các cạnh của hình thoi
N
Q
A.
B.
P
Câu 13. [TH] Số
.
.
C.
.
D.
.
được viết thành tổng là
là
D. Hình 2.
A.
.
C.
B.
.
D.
Câu 14. [TH] Số La Mã
A.
.
.
.
trong hệ thập phân có giá trị
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 15. [TH] Cho hình lục giác đều MNPQRS
N
M
Chọn khẳng định đúng
P
S
R
Q
A.
.
B.
C.
.
D.
.
.
Câu 16. [TH] Một hình chữ nhật có độ dài hai cạnh lần lượt là 12 cm và 25 cm. Chu vi hình chữ nhật
là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
II/ TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Câu 1. (2,0 điểm) [TH]
a) Viết các số
bằng số La Mã.
b) Viết: số tự nhiên lớn nhất có bốn chữ số; số tự nhiên nhỏ nhất có năm chữ số khác nhau.
Câu 2. (1,0 điểm) [VD] Thực hiện phép tính
a)
b)
Câu 3. (0,5 điểm) [VD]
Tìm
, biết
Câu 4. (1 điểm) [VD]
Cho các số
a) Số nào chia hết cho 3?
b) Số nào chia hết cho cả 2, 3 và 5?
Câu 5. (1đ) [TH]
Một chiếc gương treo tường có dạng hình thoi. Độ dài cạnh là 5 dm, độ dài hai đường chéo là
8 dm và 6 dm. Tính chu vi và diện tích của chiếc gương đó.
Câu 6. (0,5 điểm) [VDC]
Bạn Mai mang theo 300 000 đồng để mua hàng ở siêu thị. Khi đến siêu thị bạn Mai thấy giá
niêm yết một gói mì ăn liền mà mình yêu thích là 5 800 đồng, giá một hộp sữa tươi gấp sáu lần giá
một gói mì ăn liền và giá một hộp thanh cua gấp hai lần giá một hộp sữa tươi. Bạn Mai quyết định mua
20 gói mì ăn liền, 2 hộp sữa tươi và 1 hộp thanh cua. Hỏi bạn Mai còn lại bao nhiêu tiền sau khi đã
thanh toán?
ĐÁP ÁN
I/ TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)
Mỗi đáp án đúng được 0,25đ
Câu
Đ.Á
n
1
A
2
A
3
B
4
B
5
C
6
C
7
D
8
D
9
B
10
C
11
A
12
D
13
C
14
C
15
A
II/ TỰ LUẬN (6,0 điểm)
CÂU
ĐÁP ÁN
;
a
1
(2,0 điểm)
b
2
(1,0 điểm)
a
Số tự nhiên lớn nhất có bốn chữ số: 9 999.
Số tự nhiên nhỏ nhất có năm chữ số khác nhau: 10 234
Thực hiện phép tính
b
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
Tìm
3
(0,5 điểm)
ĐIỂM
, biết
0,25đ
0,25đ
4
1 điểm
a
b
5
1 điểm
6
0,5 điểm
Cho các số
Số chia hết cho 3 là:
Số chia hết cho cả 2, 3 và 5 là:
Chu vi của chiếc gương đó là:
Diện tích của chiếc gương đó là:
Số tiền bạn Mai phải trả khi mua mì gói, sữa tươi, thanh cua:
20 . 5 800 + 2 . (6. 5 800) + 2 . (6 . 5 800) = 255 200 (đồng).
Số tiền còn lại của bạn Mai là:
300 000 – 255 200 = 44 800 (đồng).
(Mọi cách giải khác nếu đúng thì vẫn được điểm tối đa)
0,75đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
16
B
NĂM HỌC: 2022 – 2023
*********
T
T
(1
)
Chươ
ng/
Chủ
đề
(2)
Nội dung/đơn vị kiến
thức
(3)
Nhận biết
TN
KQ
Số tự nhiên và tập hợp
các số tự nhiên. Thứ tự
trong tập hợp các số tự
nhiên. (4 tiết)
1
Các phép tính với số tự
Số tự nhiên. Phép tính luỹ
nhiên
thừa với số mũ tự nhiên
(24
(9 tiết)
tiết)
75%
Tính chia hết trong tập
hợp các số tự nhiên. Số
nguyên tố. Ước chung
và bội chung (11 tiết)
Tổng %
điểm
(12)
Mức độ đánh giá
(4-11)
Thông hiểu
Vận dụng
cao
Vận dụng
TN
KQ
TL
2
2
2
3đ
TN
1,2
TN
13,14
TL1
a,b
30%
0,5đ
0,5đ
2đ
TL
TN
KQ
TN
KQ
TL
2
3
TN
3,4
TL 2a,b
0,5đ
1,5đ
TL 3
TL
1
Tl 6
0,5đ
4
2,5đ
25%
2đ
1
TN
5,6,7,
8
20%
TL 4
1đ
1đ
2
Các
hình
phẳng
trong
thực
tiễn
(8
tiết)
25%
Tam giác đều, hình
vuông, lục giác đều.
(3 tiết)
2
TN
9,10
0,5đ
Hình chữ nhật, Hình
thoi, hình bình hành,
hình thang cân.(5 tiết)
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
Chú ý: Tổng tiết : 32 tiết
0,75đ
TN 15
7,,5%
0,25đ
1,75đ
2
17,5%
1
1
TN 16
TL 5
0,25đ
1đ
12
4
3
4
1
3đ
1đ
3đ
2,5đ
0,5đ
TN
11,12
0,5đ
Tổng
1
30%
40%
70%
25%
5%
30%
100
100
BẢNG ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 TOÁN – LỚP 6
NĂM HỌC: 2022 - 2023
***********
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
TT
Chủ đề
Mức độ đánh giá
Nhân biết
Thông hiểu
TN
TN
TL
2
2
TL
SỐ VÀ ĐẠI SỐ
1
Số tự
nhiê
n
Số tự
nhiên
và tập
hợp các
số tự
nhiên.
Thứ tự
trong
tập hợp
các số
tự
nhiên
Các
Nhận biết:
– Nhận biết được tập hợp các số tự nhiên.
2
TN1,2
Thông hiểu:
– Biểu diễn được số tự nhiên trong hệ thập
phân.
TN13, TL1a
14
,b
– Biểu diễn được các số tự nhiên từ 1 đến 30
bằng cách sử dụng các chữ số La Mã.
Vận dụng:
– Sử dụng được thuật ngữ tập hợp, phần tử thuộc
(không thuộc) một tập hợp; sử dụng được cách cho
tập hợp.
Nhận biết:
2
Vận dụng
TN
TL
Vận dụng
cao
TN
TL
– Nhận biết được thứ tự thực hiện các phép TN3,4
tính.
3
Vận dụng:
– Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ,
nhân, chia trong tập hợp số tự nhiên.
TL2a,b
TL3
– Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết
hợp, phân phối của phép nhân đối với phép
phép
cộng trong tính toán.
tính với
số tự
nhiên.
Phép
tính luỹ
thừa
với số
mũ tự
nhiên
– Thực hiện được phép tính luỹ thừa với số mũ tự
nhiên; thực hiện được các phép nhân và phép chia
hai luỹ thừa cùng cơ số với số mũ tự nhiên.
– Vận dụng được các tính chất của phép tính (kể cả
phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên) để tính
nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí.
– Giải quyết được những vấn đề thực tiễn (đơn
giản, quen thuộc) gắn với thực hiện các phép
tính (ví dụ: tính tiền mua sắm, tính lượng hàng
mua được từ số tiền đã có, ...).
TL6
Vận dụng cao:
– Giải quyết được những vấn đề thực tiễn
(phức hợp, không quen thuộc) gắn với thực
hiện các phép tính.
Tính
Nhận biết :
4
chia hết
trong
tập hợp
các số
tự
nhiên.
Số
nguyên
tố. Ước
chung
và bội
chung
– Nhận biết được quan hệ chia hết, khái niệm TN5,6
ước và bội.
,7,8
– Nhận biết được khái niệm số nguyên tố, hợp
số.
– Nhận biết được phép chia có dư, định lí về
phép chia có dư.
– Nhận biết được phân số tối giản.
Vận dụng:
– Vận dụng được dấu hiệu chia hết cho 2, 5, 9, 3
để xác định một số đã cho có chia hết cho 2, 5, 9,
3 hay không.
– Thực hiện được việc phân tích một số tự nhiên
lớn hơn 1 thành tích của các thừa số nguyên tố
trong những trường hợp đơn giản.
– Xác định được ước chung, ước chung lớn nhất;
xác định được bội chung, bội chung nhỏ nhất của
hai hoặc ba số tự nhiên; thực hiện được phép cộng,
phép trừ phân số bằng cách sử dụng ước chung lớn
nhất, bội chung nhỏ nhất.
– Vận dụng được kiến thức số học vào giải
quyết những vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen
thuộc) (ví dụ: tính toán tiền hay lượng hàng hoá
khi mua sắm, xác định số đồ vật cần thiết để
sắp xếp chúng theo những quy tắc cho trước,...).
2
TL4
Vận dụng cao:
– Vận dụng được kiến thức số học vào giải
quyết những vấn đề thực tiễn (phức hợp,
không quen thuộc).
HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG
HÌNH HỌC TRỰC QUAN
2
Các
Tam
hình
giác
phẳn
đều,
g
hình
tron vuông,
g
lục giác
thực
đều
tiễn
Nhận biết:
– Nhận dạng được tam giác đều, hình vuông, lục
giác đều.
Thông hiểu:
– Mô tả được một số yếu tố cơ bản (cạnh,
góc, đường chéo) của: tam giác đều (ví dụ: ba
cạnh bằng nhau, ba góc bằng nhau); hình vuông
(ví dụ: bốn cạnh bằng nhau, mỗi góc là góc
vuông, hai đường chéo bằng nhau); lục giác
đều (ví dụ: sáu cạnh bằng nhau, sáu góc bằng
nhau, ba đường chéo chính bằng nhau).
Vận dụng
– Vẽ được tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ
học tập.
– Tạo lập được lục giác đều thông qua việc lắp
ghép các tam giác đều.
2
TN9,
10
1
TN15
Nhận biết
Hình
chữ
nhật,
hình
thoi,
hình
bình
hành,
hình
thang
cân
2
– Mô tả được một số yếu tố cơ bản (cạnh, TN11,
góc, đường chéo) của hình chữ nhật, hình
12
thoi, hình bình hành, hình thang cân.
Thông hiểu
– Vẽ được hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành
bằng các dụng cụ học tập.
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn
(đơn giản, quen thuộc) gắn với việc tính chu
vi và diện tích của các hình đặc biệt nói trên
(ví dụ: tính chu vi hoặc diện tích của một số đối
tượng có dạng đặc biệt nói trên,...).
Vận dụng
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với
việc tính chu vi và diện tích của các hình đặc biệt
nói trên.
1
1
TN16
TL5
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I
NĂM HỌC: 2022 – 2023
MÔN: TOÁN
KHỐI: 6
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
I/ TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)
Em hãy chọn câu trả lời đúng nhất bằng cách khoanh tròn vào một trong những đáp án A, B, C
hoặc D.
Câu 1.[NB] Tập hợp các số tự nhiên được viết theo phương pháp liệt kê là
A.
.
C.
B.
.
D.
Câu 2.[NB] Tập hợp
A.
.
.
có bao nhiêu phần tử?
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 3.[NB] Khi biểu thức chỉ có các phép tính nhân và chia , ta thực hiện phép tính theo thứ tự:
A. phép nhân trước rồi đến phép chia.
B. từ trái sang phải.
C. phép chia trước rồi đến phép nhân.
D. tùy ý.
Câu 4.[NB] Khi biểu thức chứa các dấu ngoặc
thì thứ tự thực hiện các phép tính là
A.
.
B.
C.
.
D.
.
Câu 5.[NB] Số nào sau đây chia hết cho 2 ?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 6. [NB] Phân số nào sau đây là phân số tối giản?
A.
.
B.
.
Câu 7. [NB] Số nào sau đây là số nguyên tố?
C.
.
D.
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 8. [NB] Phép chia nào sau đây là phép chia có dư
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 9. [NB] Hình nào sau đây là hình vuông?
Hình 4
Hình 2
Hình 1
A. Hình 2.
Hình 3
B. Hình 3.
C. Hình 1.
D. Hình 4.
Câu 10. [NB] Hình nào sau đây là tam giác đều
Hình 2
Hình 1
A. Hình 3.
Hình 4
Hình 3
B. Hình 4.
C. Hình 1.
Câu 11. [NB] Cho hình chữ nhật ABCD
A
B
C
D
Các đường chéo của hình chữ nhật là
A.
.
C.
B.
.
.
D.
.
Câu 12. [NB] Cho hình thoi như hình vẽ
M
Các cạnh của hình thoi
N
Q
A.
B.
P
Câu 13. [TH] Số
.
.
C.
.
D.
.
được viết thành tổng là
là
D. Hình 2.
A.
.
C.
B.
.
D.
Câu 14. [TH] Số La Mã
A.
.
.
.
trong hệ thập phân có giá trị
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 15. [TH] Cho hình lục giác đều MNPQRS
N
M
Chọn khẳng định đúng
P
S
R
Q
A.
.
B.
C.
.
D.
.
.
Câu 16. [TH] Một hình chữ nhật có độ dài hai cạnh lần lượt là 12 cm và 25 cm. Chu vi hình chữ nhật
là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
II/ TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Câu 1. (2,0 điểm) [TH]
a) Viết các số
bằng số La Mã.
b) Viết: số tự nhiên lớn nhất có bốn chữ số; số tự nhiên nhỏ nhất có năm chữ số khác nhau.
Câu 2. (1,0 điểm) [VD] Thực hiện phép tính
a)
b)
Câu 3. (0,5 điểm) [VD]
Tìm
, biết
Câu 4. (1 điểm) [VD]
Cho các số
a) Số nào chia hết cho 3?
b) Số nào chia hết cho cả 2, 3 và 5?
Câu 5. (1đ) [TH]
Một chiếc gương treo tường có dạng hình thoi. Độ dài cạnh là 5 dm, độ dài hai đường chéo là
8 dm và 6 dm. Tính chu vi và diện tích của chiếc gương đó.
Câu 6. (0,5 điểm) [VDC]
Bạn Mai mang theo 300 000 đồng để mua hàng ở siêu thị. Khi đến siêu thị bạn Mai thấy giá
niêm yết một gói mì ăn liền mà mình yêu thích là 5 800 đồng, giá một hộp sữa tươi gấp sáu lần giá
một gói mì ăn liền và giá một hộp thanh cua gấp hai lần giá một hộp sữa tươi. Bạn Mai quyết định mua
20 gói mì ăn liền, 2 hộp sữa tươi và 1 hộp thanh cua. Hỏi bạn Mai còn lại bao nhiêu tiền sau khi đã
thanh toán?
ĐÁP ÁN
I/ TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)
Mỗi đáp án đúng được 0,25đ
Câu
Đ.Á
n
1
A
2
A
3
B
4
B
5
C
6
C
7
D
8
D
9
B
10
C
11
A
12
D
13
C
14
C
15
A
II/ TỰ LUẬN (6,0 điểm)
CÂU
ĐÁP ÁN
;
a
1
(2,0 điểm)
b
2
(1,0 điểm)
a
Số tự nhiên lớn nhất có bốn chữ số: 9 999.
Số tự nhiên nhỏ nhất có năm chữ số khác nhau: 10 234
Thực hiện phép tính
b
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
Tìm
3
(0,5 điểm)
ĐIỂM
, biết
0,25đ
0,25đ
4
1 điểm
a
b
5
1 điểm
6
0,5 điểm
Cho các số
Số chia hết cho 3 là:
Số chia hết cho cả 2, 3 và 5 là:
Chu vi của chiếc gương đó là:
Diện tích của chiếc gương đó là:
Số tiền bạn Mai phải trả khi mua mì gói, sữa tươi, thanh cua:
20 . 5 800 + 2 . (6. 5 800) + 2 . (6 . 5 800) = 255 200 (đồng).
Số tiền còn lại của bạn Mai là:
300 000 – 255 200 = 44 800 (đồng).
(Mọi cách giải khác nếu đúng thì vẫn được điểm tối đa)
0,75đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
16
B
 





