BẢN TIN THƯ VIỆN

Sách như một cánh cổng diệu kỳ đưa ta đến những chân trời của lý tưởng, khát vọng và bình yên. Cuộc đời ta thay đổi theo hai cách: Qua những người ta gặp và qua những cuốn sách ta đọc. Đọc sách là nếp sống, là một nét đẹp văn hóa và là nguồn sống bất diệt. Việc đọc cũng giống như việc học. Có đọc, có học thì mới có nhân. Thói quen đọc sách chỉ được hình thành và duy trì khi chữ tâm và sách hòa quện làm một. Người đọc sách là người biết yêu thương bản thân mình và là người biết trân trọng cuộc sống. Việc đọc một cuốn sách có đem lại cho bạn lợi ích hay không, phụ thuộc vào thái độ và tâm thế của bạn khi đọc.

TÀI NGUYÊN SỐ TRƯỜNG THCS HẠ LONG

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Ảnh ngẫu nhiên

    Khuc_xa_anh_sanh.jpg Untitled.png Hinh_302_KHTN_7.png Picture3.png

    Quảng Ninh phát triển du lịch trở thành ngành kinh tế mũi nhọn

    Yêu Bác lòng ta trong sáng hơn

    ĐỀ KIỂM TRA GK1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Phượng Hồng
    Ngày gửi: 08h:56' 13-03-2023
    Dung lượng: 165.8 KB
    Số lượt tải: 590
    Số lượt thích: 0 người
    KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 TOÁN – LỚP 6
    NĂM HỌC: 2022 – 2023
    *********

    T
    T
    (1
    )

    Chươ
    ng/
    Chủ
    đề
    (2)

    Nội dung/đơn vị kiến
    thức
    (3)

    Nhận biết
    TN
    KQ

    Số tự nhiên và tập hợp
    các số tự nhiên. Thứ tự
    trong tập hợp các số tự
    nhiên. (4 tiết)

    1

    Các phép tính với số tự
    Số tự nhiên. Phép tính luỹ
    nhiên
    thừa với số mũ tự nhiên
    (24
    (9 tiết)
    tiết)
    75%
    Tính chia hết trong tập
    hợp các số tự nhiên. Số
    nguyên tố. Ước chung
    và bội chung (11 tiết)

    Tổng %
    điểm
    (12)

    Mức độ đánh giá
    (4-11)
    Thông hiểu

    Vận dụng
    cao

    Vận dụng

    TN
    KQ

    TL

    2

    2

    2



    TN
    1,2

    TN
    13,14

    TL1
    a,b

    30%

    0,5đ

    0,5đ



    TL

    TN
    KQ

    TN
    KQ

    TL

    2

    3

    TN
    3,4

    TL 2a,b

    0,5đ

    1,5đ

    TL 3

    TL

    1
    Tl 6
    0,5đ

    4

    2,5đ
    25%


    1

    TN
    5,6,7,
    8

    20%

    TL 4



    2
    Các
    hình
    phẳng
    trong
    thực
    tiễn
    (8
    tiết)
    25%

    Tam giác đều, hình
    vuông, lục giác đều.
    (3 tiết)

    2
    TN
    9,10
    0,5đ

    Hình chữ nhật, Hình
    thoi, hình bình hành,
    hình thang cân.(5 tiết)

    Tỉ lệ %
    Tỉ lệ chung

    Chú ý: Tổng tiết : 32 tiết

    0,75đ

    TN 15

    7,,5%

    0,25đ

    1,75đ

    2

    17,5%

    1

    1

    TN 16

    TL 5

    0,25đ



    12

    4

    3

    4

    1







    2,5đ

    0,5đ

    TN
    11,12
    0,5đ

    Tổng

    1

    30%

    40%
    70%

    25%

    5%
    30%

    100
    100

    BẢNG ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 TOÁN – LỚP 6
    NĂM HỌC: 2022 - 2023
    ***********

    Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
    TT

    Chủ đề

    Mức độ đánh giá

    Nhân biết

    Thông hiểu

    TN

    TN

    TL

    2

    2

    TL

    SỐ VÀ ĐẠI SỐ
    1

    Số tự
    nhiê
    n

    Số tự
    nhiên
    và tập
    hợp các
    số tự
    nhiên.
    Thứ tự
    trong
    tập hợp
    các số
    tự
    nhiên

    Các

    Nhận biết:
    – Nhận biết được tập hợp các số tự nhiên.

    2
    TN1,2

    Thông hiểu:
    – Biểu diễn được số tự nhiên trong hệ thập
    phân.

    TN13, TL1a
    14
    ,b

    – Biểu diễn được các số tự nhiên từ 1 đến 30
    bằng cách sử dụng các chữ số La Mã.
    Vận dụng:
    – Sử dụng được thuật ngữ tập hợp, phần tử thuộc
    (không thuộc) một tập hợp; sử dụng được cách cho
    tập hợp.
    Nhận biết:

    2

    Vận dụng

    TN

    TL

    Vận dụng
    cao
    TN

    TL

    – Nhận biết được thứ tự thực hiện các phép TN3,4
    tính.
    3

    Vận dụng:

    – Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ,
    nhân, chia trong tập hợp số tự nhiên.

    TL2a,b
    TL3

    – Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết
    hợp, phân phối của phép nhân đối với phép
    phép
    cộng trong tính toán.
    tính với
    số tự
    nhiên.
    Phép
    tính luỹ
    thừa
    với số
    mũ tự
    nhiên

    – Thực hiện được phép tính luỹ thừa với số mũ tự
    nhiên; thực hiện được các phép nhân và phép chia
    hai luỹ thừa cùng cơ số với số mũ tự nhiên.
    – Vận dụng được các tính chất của phép tính (kể cả
    phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên) để tính
    nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí.

    – Giải quyết được những vấn đề thực tiễn (đơn
    giản, quen thuộc) gắn với thực hiện các phép
    tính (ví dụ: tính tiền mua sắm, tính lượng hàng
    mua được từ số tiền đã có, ...).
    TL6

    Vận dụng cao:

    – Giải quyết được những vấn đề thực tiễn
    (phức hợp, không quen thuộc) gắn với thực
    hiện các phép tính.
    Tính

    Nhận biết :

    4

    chia hết
    trong
    tập hợp
    các số
    tự
    nhiên.
    Số
    nguyên
    tố. Ước
    chung
    và bội
    chung

    – Nhận biết được quan hệ chia hết, khái niệm TN5,6
    ước và bội.
    ,7,8
    – Nhận biết được khái niệm số nguyên tố, hợp
    số.
    – Nhận biết được phép chia có dư, định lí về
    phép chia có dư.
    – Nhận biết được phân số tối giản.
    Vận dụng:
    – Vận dụng được dấu hiệu chia hết cho 2, 5, 9, 3
    để xác định một số đã cho có chia hết cho 2, 5, 9,
    3 hay không.
    – Thực hiện được việc phân tích một số tự nhiên
    lớn hơn 1 thành tích của các thừa số nguyên tố
    trong những trường hợp đơn giản.
    – Xác định được ước chung, ước chung lớn nhất;
    xác định được bội chung, bội chung nhỏ nhất của
    hai hoặc ba số tự nhiên; thực hiện được phép cộng,
    phép trừ phân số bằng cách sử dụng ước chung lớn
    nhất, bội chung nhỏ nhất.

    – Vận dụng được kiến thức số học vào giải
    quyết những vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen
    thuộc) (ví dụ: tính toán tiền hay lượng hàng hoá
    khi mua sắm, xác định số đồ vật cần thiết để
    sắp xếp chúng theo những quy tắc cho trước,...).

    2
    TL4

    Vận dụng cao:

    – Vận dụng được kiến thức số học vào giải
    quyết những vấn đề thực tiễn (phức hợp,
    không quen thuộc).
    HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG
    HÌNH HỌC TRỰC QUAN
    2

    Các
    Tam
    hình
    giác
    phẳn
    đều,
    g
    hình
    tron vuông,
    g
    lục giác
    thực
    đều
    tiễn

    Nhận biết:
    – Nhận dạng được tam giác đều, hình vuông, lục
    giác đều.
    Thông hiểu:

    – Mô tả được một số yếu tố cơ bản (cạnh,
    góc, đường chéo) của: tam giác đều (ví dụ: ba
    cạnh bằng nhau, ba góc bằng nhau); hình vuông
    (ví dụ: bốn cạnh bằng nhau, mỗi góc là góc
    vuông, hai đường chéo bằng nhau); lục giác
    đều (ví dụ: sáu cạnh bằng nhau, sáu góc bằng
    nhau, ba đường chéo chính bằng nhau).
    Vận dụng
    – Vẽ được tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ
    học tập.
    – Tạo lập được lục giác đều thông qua việc lắp
    ghép các tam giác đều.

    2
    TN9,
    10
    1
    TN15

    Nhận biết

    Hình
    chữ
    nhật,
    hình
    thoi,
    hình
    bình
    hành,
    hình
    thang
    cân

    2

    – Mô tả được một số yếu tố cơ bản (cạnh, TN11,
    góc, đường chéo) của hình chữ nhật, hình
    12
    thoi, hình bình hành, hình thang cân.
    Thông hiểu
    – Vẽ được hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành
    bằng các dụng cụ học tập.

    – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn
    (đơn giản, quen thuộc) gắn với việc tính chu
    vi và diện tích của các hình đặc biệt nói trên
    (ví dụ: tính chu vi hoặc diện tích của một số đối
    tượng có dạng đặc biệt nói trên,...).
    Vận dụng
    – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với
    việc tính chu vi và diện tích của các hình đặc biệt
    nói trên.

    1

    1

    TN16

    TL5

    ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I
    NĂM HỌC: 2022 – 2023
    MÔN: TOÁN
    KHỐI: 6
    Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
    I/ TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)
    Em hãy chọn câu trả lời đúng nhất bằng cách khoanh tròn vào một trong những đáp án A, B, C
    hoặc D.
    Câu 1.[NB] Tập hợp các số tự nhiên được viết theo phương pháp liệt kê là
    A.

    .

    C.

    B.

    .

    D.

    Câu 2.[NB] Tập hợp
    A.

    .
    .

    có bao nhiêu phần tử?

    .

    B.

    .

    C.

    .

    D.

    .

    Câu 3.[NB] Khi biểu thức chỉ có các phép tính nhân và chia , ta thực hiện phép tính theo thứ tự:
    A. phép nhân trước rồi đến phép chia.

    B. từ trái sang phải.

    C. phép chia trước rồi đến phép nhân.

    D. tùy ý.

    Câu 4.[NB] Khi biểu thức chứa các dấu ngoặc

    thì thứ tự thực hiện các phép tính là

    A.

    .

    B.

    C.

    .

    D.

    .

    Câu 5.[NB] Số nào sau đây chia hết cho 2 ?
    A.

    .

    B.

    .

    C.

    .

    D.

    .

    Câu 6. [NB] Phân số nào sau đây là phân số tối giản?
    A.

    .

    B.

    .

    Câu 7. [NB] Số nào sau đây là số nguyên tố?

    C.

    .

    D.

    .

    A.

    .

    B.

    .

    C.

    .

    D.

    .

    Câu 8. [NB] Phép chia nào sau đây là phép chia có dư
    A.

    .

    B.

    .

    C.

    .

    D.

    .

    Câu 9. [NB] Hình nào sau đây là hình vuông?

    Hình 4

    Hình 2

    Hình 1

    A. Hình 2.

    Hình 3

    B. Hình 3.

    C. Hình 1.

    D. Hình 4.

    Câu 10. [NB] Hình nào sau đây là tam giác đều

    Hình 2

    Hình 1

    A. Hình 3.

    Hình 4

    Hình 3

    B. Hình 4.

    C. Hình 1.

    Câu 11. [NB] Cho hình chữ nhật ABCD
    A

    B

    C

    D

    Các đường chéo của hình chữ nhật là
    A.

    .

    C.

    B.

    .

    .

    D.

    .

    Câu 12. [NB] Cho hình thoi như hình vẽ
    M

    Các cạnh của hình thoi
    N

    Q

    A.
    B.

    P

    Câu 13. [TH] Số

    .
    .

    C.

    .

    D.

    .

    được viết thành tổng là



    D. Hình 2.

    A.

    .

    C.

    B.
    .

    D.

    Câu 14. [TH] Số La Mã
    A.

    .

    .
    .

    trong hệ thập phân có giá trị
    B.

    .

    C.

    .

    D.

    .

    Câu 15. [TH] Cho hình lục giác đều MNPQRS
    N

    M

    Chọn khẳng định đúng
    P

    S

    R

    Q

    A.

    .

    B.

    C.

    .

    D.

    .
    .

    Câu 16. [TH] Một hình chữ nhật có độ dài hai cạnh lần lượt là 12 cm và 25 cm. Chu vi hình chữ nhật

    A.

    .

    B.

    .

    C.

    .

    D.

    .

    II/ TỰ LUẬN (6,0 điểm)
    Câu 1. (2,0 điểm) [TH]
    a) Viết các số

    bằng số La Mã.

    b) Viết: số tự nhiên lớn nhất có bốn chữ số; số tự nhiên nhỏ nhất có năm chữ số khác nhau.
    Câu 2. (1,0 điểm) [VD] Thực hiện phép tính
    a)
    b)
    Câu 3. (0,5 điểm) [VD]
    Tìm

    , biết

    Câu 4. (1 điểm) [VD]
    Cho các số
    a) Số nào chia hết cho 3?
    b) Số nào chia hết cho cả 2, 3 và 5?
    Câu 5. (1đ) [TH]
    Một chiếc gương treo tường có dạng hình thoi. Độ dài cạnh là 5 dm, độ dài hai đường chéo là
    8 dm và 6 dm. Tính chu vi và diện tích của chiếc gương đó.
    Câu 6. (0,5 điểm) [VDC]

    Bạn Mai mang theo 300 000 đồng để mua hàng ở siêu thị. Khi đến siêu thị bạn Mai thấy giá
    niêm yết một gói mì ăn liền mà mình yêu thích là 5 800 đồng, giá một hộp sữa tươi gấp sáu lần giá
    một gói mì ăn liền và giá một hộp thanh cua gấp hai lần giá một hộp sữa tươi. Bạn Mai quyết định mua
    20 gói mì ăn liền, 2 hộp sữa tươi và 1 hộp thanh cua. Hỏi bạn Mai còn lại bao nhiêu tiền sau khi đã
    thanh toán?

    ĐÁP ÁN
    I/ TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)
    Mỗi đáp án đúng được 0,25đ

    Câu
    Đ.Á
    n

    1
    A

    2
    A

    3
    B

    4
    B

    5
    C

    6
    C

    7
    D

    8
    D

    9
    B

    10
    C

    11
    A

    12
    D

    13
    C

    14
    C

    15
    A

    II/ TỰ LUẬN (6,0 điểm)
    CÂU

    ĐÁP ÁN

    ;

    a

    1
    (2,0 điểm)

    b

    2
    (1,0 điểm)

    a

    Số tự nhiên lớn nhất có bốn chữ số: 9 999.
    Số tự nhiên nhỏ nhất có năm chữ số khác nhau: 10 234
    Thực hiện phép tính

    b

    0,25đ
    0,25đ
    0,25đ
    0,25đ
    0,25đ
    0,25đ
    0,25đ
    0,25đ

    Tìm

    3
    (0,5 điểm)

    ĐIỂM

    , biết
    0,25đ
    0,25đ

    4
    1 điểm

    a
    b

    5
    1 điểm
    6
    0,5 điểm

    Cho các số
    Số chia hết cho 3 là:
    Số chia hết cho cả 2, 3 và 5 là:
    Chu vi của chiếc gương đó là:
    Diện tích của chiếc gương đó là:
    Số tiền bạn Mai phải trả khi mua mì gói, sữa tươi, thanh cua:
    20 . 5 800 + 2 . (6. 5 800) + 2 . (6 . 5 800) = 255 200 (đồng).
    Số tiền còn lại của bạn Mai là:
    300 000 – 255 200 = 44 800 (đồng).
    (Mọi cách giải khác nếu đúng thì vẫn được điểm tối đa)

    0,75đ
    0,25đ
    0,25đ
    0,25đ

    0,25đ
    0,25đ

    16
    B
     
    Gửi ý kiến

    Kết hợp những điều hiểu biết với những kinh nghiệm và kiến thức sẵn có – đó là nguyên tắc cần thiết khi lựa chọn sách. (Krupxkaia

    KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VÀ QUÝ BẠN ĐỌC ĐÃ ĐẾN TƯỜNG WEBSITE CỦA THƯ VIỆN TRƯỜNG THCS HẠ LONG - ĐẶC KHU VÂN ĐỒN - QUẢNG NINH !