BẢN TIN THƯ VIỆN

Sách như một cánh cổng diệu kỳ đưa ta đến những chân trời của lý tưởng, khát vọng và bình yên. Cuộc đời ta thay đổi theo hai cách: Qua những người ta gặp và qua những cuốn sách ta đọc. Đọc sách là nếp sống, là một nét đẹp văn hóa và là nguồn sống bất diệt. Việc đọc cũng giống như việc học. Có đọc, có học thì mới có nhân. Thói quen đọc sách chỉ được hình thành và duy trì khi chữ tâm và sách hòa quện làm một. Người đọc sách là người biết yêu thương bản thân mình và là người biết trân trọng cuộc sống. Việc đọc một cuốn sách có đem lại cho bạn lợi ích hay không, phụ thuộc vào thái độ và tâm thế của bạn khi đọc.

TÀI NGUYÊN SỐ TRƯỜNG THCS HẠ LONG

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Ảnh ngẫu nhiên

    Khuc_xa_anh_sanh.jpg Untitled.png Hinh_302_KHTN_7.png Picture3.png

    Quảng Ninh phát triển du lịch trở thành ngành kinh tế mũi nhọn

    Yêu Bác lòng ta trong sáng hơn

    ĐỀ KIỂM TRA HK1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Phượng Hồng
    Ngày gửi: 08h:58' 13-03-2023
    Dung lượng: 399.1 KB
    Số lượt tải: 452
    Số lượt thích: 0 người
    KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 TOÁN – LỚP 6 - NĂM HỌC: 2022 – 2023
    TT
    (1)
    1

    Chương/Chủ
    đề
    (2)

    4

    Nhận biết
    TNKQ

    Thông hiểu

    TL

    TNKQ

    Tính chia hết trong tập hợp các số tự
    nhiên. Số nguyên tố. Ước chung và
    bội chung

    4
    TN1,2,3,
    4


    Số nguyên

    Số nguyên âm và tập hợp các số
    nguyên. Thứ tự trong tập hợp
    các số nguyên (4 tiết)

    4
    TN5,6,7,
    8


    /

    Các phép tính với số nguyên.
    Tính chia hết trong tập hợp các
    số nguyên (9 tiết)

    2
    TN9,10
    0,5đ

    TL1
    0,5đ

    Hình chữ nhật, Hình thoi, hình bình
    hành, hình thang cân.(8 tiết)

    2
    TN11,12
    0,5đ

    TL3a
    0,75đ

    (15 tiết)

    3

    Nội dung/đơn vị kiến thức
    (3)

    Số tự nhiên
    (14 tiết)

    2

    Các hình
    phẳng trong
    thực tiễn
    (8 tiết)
    Tính
    đối
    xứng
    của
    hình phẳng
    trong thế giới

    tự nhiên (4
    tiết)

    Hình có trục đối xứng (2 tiết)

    1
    TN13
    0,25đ

    Hình có tâm đối xứng ( 2 tiết)
    Tổng
    Tỉ lệ %
    Tỉ lệ chung

    TL

    Vận dụng
    TNKQ

    /

    /

    1
    TN15
    0,25đ

    TL

    TNKQ

    TL4
    TL5
    1,5đ

    1
    TN16
    0,25đ

    TL

    /

    TL3
    b


    2,75đ
    27,5%

    1,75đ
    17,5%

    /

    /

    Vận dụng cao

    TL2

    TL6a,
    6b
    0,75đ

    /

    TL7
    0,5đ

    /

    2,75đ
    27,5%
    2,25đ
    22,5%

    /

    /

    0,25đ
    2,5%

    1
    TN14
    0,25đ

    /

    0,25đ
    25%

    14
    3,5đ

    1
    1,25đ
    4,75%

    1
    0,25đ

    3


    2,25%
    70%

    Chú ý: Tổng tiết : 41 tiết - màu vàng là GK1 – Chỉ được lấy nội dung kiểm tra GK1 từ 10 – 30%
    GHK1: 1,25đ

    Tổng % điểm

    Mức độ đánh giá (4-11)

    4
    2,25đ

    /
    22,5%

    1
    0,25đ
    7,5%

    30%

    1
    0,5đ

    10đ
    100
    100

    BẢNG ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 TOÁN – LỚP 6 -NĂM HỌC: 2022 - 2023
    ***********

    Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
    TT

    Chủ đề

    Mức độ đánh giá

    Nhân biết

    Thông hiểu

    TN

    TN

    TL

    TL

    Vận dụng
    TN

    TL

    SỐ VÀ ĐẠI SỐ
    1

    Số tự
    nhiên

    Tính
    chia hết
    trong tập
    hợp các
    số tự
    nhiên.
    Số
    nguyên
    tố. Ước
    chung và
    bội
    chung

    Nhận biết :
    – Nhận biết được quan hệ chia hết, khái
    niệm ước và bội.

    4TN

    TN1,2
    – Nhận biết được khái niệm số nguyên ,3,4
    tố, hợp số.

    – Nhận biết được phép chia có dư, định
    lí về phép chia có dư.
    – Nhận biết được phân số tối giản.
    Vận dụng:
    – Vận dụng được dấu hiệu chia hết cho 2,
    5, 9, 3 để xác định một số đã cho có chia
    hết cho 2, 5, 9, 3 hay không.
    – Thực hiện được việc phân tích một số tự
    nhiên lớn hơn 1 thành tích của các thừa số
    nguyên tố trong những trường hợp đơn
    giản.

    2TL
    TL4,5

    V. dụng cao
    TN

    TL

    – Xác định được ước chung, ước chung
    lớn nhất; xác định được bội chung, bội
    chung nhỏ nhất của hai hoặc ba số tự
    nhiên; thực hiện được phép cộng, phép
    trừ phân số bằng cách sử dụng ước
    chung lớn nhất, bội chung nhỏ nhất.
    – Vận dụng được kiến thức số học vào
    giải quyết những vấn đề thực tiễn (đơn
    giản, quen thuộc) (ví dụ: tính toán tiền
    hay lượng hàng hoá khi mua sắm, xác
    định số đồ vật cần thiết để sắp xếp
    chúng theo những quy tắc cho trước,...).
    Vận dụng cao:

    – Vận dụng được kiến thức số học vào
    giải quyết những vấn đề thực tiễn (phức
    hợp, không quen thuộc).
    2

    Số
    nguyên

    Số
    nguyên
    âm và
    tập hợp
    các số
    nguyên.
    Thứ tự
    trong tập
    hợp các

    1TN
    TN16

    Nhận biết:

    4TN

    – Nhận biết được số nguyên âm, tập hợp
    các số nguyên.

    TN5,
    6,7,8

    – Nhận biết được số đối của một số
    nguyên.
    – Nhận biết được thứ tự trong tập hợp các
    số nguyên.
    – Nhận biết được ý nghĩa của số nguyên

    âm trong một số bài toán thực tiễn.
    số
    nguyên

    Thông hiểu:

    1TN

    – Biểu diễn được số nguyên trên trục số.

    TN15 TL2

    – So sánh được hai số nguyên cho trước.
    Các phép
    tính với
    số
    nguyên.
    Tính
    chia hết
    trong tập
    hợp các
    số
    nguyên

    Nhận biết :

    – Nhận biết được quan hệ chia hết, khái
    niệm ước và bội trong tập hợp các số
    nguyên.
    Vận dụng:

    – Thực hiện được các phép tính: cộng,
    trừ, nhân, chia (chia hết) trong tập hợp
    các số nguyên.
    – Vận dụng được các tính chất giao
    hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân
    đối với phép cộng, quy tắc dấu ngoặc
    trong tập hợp các số nguyên trong tính
    toán (tính viết và tính nhẩm, tính nhanh
    một cách hợp lí).
    – Giải quyết được những vấn đề thực
    tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với
    thực hiện các phép tính về số nguyên
    (ví dụ: tính lỗ lãi khi buôn bán,...).

    1TL

    2TN

    1TL

    TN9,
    10

    TL1

    2TL
    TL6a,
    6b

    Vận dụng cao:

    – Giải quyết được những vấn đề thực
    tiễn (phức hợp, không quen thuộc) gắn
    với thực hiện các phép tính về số
    nguyên.

    1TL
    TL7

    HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG
    HÌNH HỌC TRỰC QUAN
    Các
    hình
    phẳng
    trong
    thực
    tiễn

    3

    Hình
    chữ
    nhật,
    hình
    thoi,
    hình
    bình
    hành,
    hình
    thang
    cân

    Nhận biết

    2TN

    1TL

    – Mô tả được một số yếu tố cơ bản TN11, TL3a
    ,
    (cạnh, góc, đường chéo) của hình chữ
    12
    nhật, hình thoi, hình bình hành, hình
    thang cân.
    Thông hiểu
    – Vẽ được hình chữ nhật, hình thoi, hình
    bình hành bằng các dụng cụ học tập.

    – Giải quyết được một số vấn đề thực
    tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với
    việc tính chu vi và diện tích của các
    hình đặc biệt nói trên (ví dụ: tính chu
    vi hoặc diện tích của một số đối tượng
    có dạng đặc biệt nói trên,...).
    Vận dụng

    1TL
    TL3b

    – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn
    gắn với việc tính chu vi và diện tích của
    các hình đặc biệt nói trên.
    Nhận biết:

    4

    Tính
    đối
    xứng
    của
    hình
    phẳng
    trong
    thế
    giới tự
    nhiên

    Hình có
    trục đối
    xứng

    Hình có
    tâm đối
    xứng

    1TN

    – Nhận biết được trục đối xứng của một TN13
    hình phẳng.
    – Nhận biết được những hình phẳng
    trong tự nhiên có trục đối xứng (khi
    quan sát trên hình ảnh 2 chiều).
    Nhận biết:

    1TN

    – Nhận biết được tâm đối xứng của một
    hình phẳng.

    TN14

    – Nhận biết được những hình phẳng
    trong thế giới tự nhiên có tâm đối xứng
    (khi quan sát trên hình ảnh 2 chiều).

    ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
    NĂM HỌC: 2022 – 2023
    MÔN: TOÁN
    KHỐI: 6
    Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
    I/ TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)
    Em hãy chọn câu trả lời đúng nhất bằng cách khoanh tròn vào một trong những đáp án
    A, B, C hoặc D.
    Câu 1.[NB] Số nào sau đây là số nguyên tố?
    A.

    .

    B.

    .

    C.

    Câu 2.[NB] Số nào sau đây là ước chung của
    A.

    .

    B.

    Câu 3.[NB] Số
    A.



    B.

    .

    là ước của

    B.

    .

    (a,b nhỏ hơn 30)

    C.

    .

    D.

    .

    (0.

    Câu 4.[NB] Hãy chọn khẳng định đúng. Cho
    A.

    D.

    ?

    là bội của số nào?

    .

    .

    C.

    .

    D.

    C.

    là ước của

    .

    thì

    phải bằng .

    . D.

    là bội của

    Câu 5.[NB] Số nào sau đây là số nguyên âm?
    A.

    .

    B.

    .

    Câu 6. [NB] Cho

    , số đối của a là

    A.

    B.

    .

    .

    Câu 7. [NB] Sắp xếp các số :
    A.

    .

    C.

    .

    .

    C.

    .

    D.

    .

    D.

    .

    .

    .theo thứ tự tăng dần là
    B.

    .

    D.

    .

    Câu 8. [NB] Chọn khẳng định sai
    A.

    C.

    (các đáp án là số
    B.

    Câu 9. [NB] Các ước của số nguyên

    .


    C.

    tập hợp N,Z,N*)
    .

    D.

    .

    .

    A.

    .

    Câu 10. [NB] Số nguyên
    A. .

    B.

    .

    C.

    .

    D.

    chia hết cho số nào sau đây
    B.
    .
    C. .

    D.

    .

    .

    Câu 11. [NB] Cho hình vẽ

    Hình bình hành
    A.

    có đường chéo là

    .

    B.

    .

    C.

    .

    D.

    .

    Câu 12. [NB] Cho hình thang cân

    Hai góc kề cạnh đáy
    A. góc
    C. góc



    và góc
    và góc

    .
    .

    B. góc

    và góc

    .

    D. góc

    và góc

    .

    Câu 13. [NB] Cho hình vẽ

    Hình nào không có trục đối xứng ?
    A. Hình 2.

    B. Hình 4.

    C. Hình 3.

    Câu 14. [NB] cho hình vẽ (4 hình). Hình nào có tâm đối xứng

    D. Hình 1.

    A. Hình 3.

    B. Hình 1.

    C. Hình 2.

    D. Hình 4.

    Câu 15. [TH] Cho trục số

    Điểm B biểu diễn số nguyên
    A.

    .

    B.

    .

    C. .

    D.

    .

    Câu 16. [VDC] Viện Bảo tàng Thành Phố Cần Thơ tọa lạc tại  số 1,
    Đại lộ Hòa Bình, phường Tân An, quận Ninh Kiều, Thành Phố Cần
    Thơ. Với diện tích gần
    , là nơi trưng bày, giới thiệu các hiện
    vật về đất nước và con người Cần Thơ qua từng thời kỳ lịch sử; giới
    thiệu các thành tựu kinh tế - văn hóa xã hội của các dân tộc Kinh,
    Hoa, Khmer… trên địa bàn trong quá trình dựng nước - giữ nước
    cùng những thành tựu kinh tế, quốc phòng, an ninh, xã hội hiện nay.
    Một đoàn học sinh nhiều hơn 90 và không quá 180 bạn đến
    tham quan Bảo Tàng Thành Phố Cần Thơ. Hướng dẫn viên chia đoàn thành từng nhóm 30 người hoặc
    45 bạn thì vừa hết. Đoàn học sinh đó bao nhiêu bạn?
    A.

    .

    B.

    .

    C.

    .

    D.

    II/ TỰ LUẬN (6,0 điểm)
    Câu 1. (0,5 điểm) [NB]
    Cho các số:

    . Hãy tìm các số là bội của

    .

    Câu 2. (1,0 điểm) [TH]
    Điền kí hiệu

    thích hợp vào ô vuông
    ;

    ;

    ;

    Câu 3. (1,75 điểm)
    Cho hình thang cân

    như hình vẽ

    a) [NB] Kể tên các cạnh đáy, cạnh bên và đường chéo của hình thang đã cho.

    .

    b) [TH] Cho độ dài cạnh
    chu vi và diện tích hình thang trên.

    ,

    ,

    và đường cao

    . Tính

    Câu 4. (0,5 điểm) [VD]
    Từ các chữ số
    hết cho cả

    . Hãy viết các số tự nhiên có ba chữ số khác nhau sao cho số đó chia

    .

    Câu 5. (1đ) [VD]
    Cho
    Tìm

    bằng cách phân tích các số ra thừa số nguyên tố.

    Câu 6. (0,75 điểm) [VD]
    Thực hiện phép tính
    a)
    b)
    Câu 7. (0,5đ) [VDC]
    Một cửa hàng bán hoa quả có lợi nhuận ở mỗi tháng của Quý I là
    lợi nhuận mỗi tháng là

    . Đến Quý III thì lợi nhuận tháng thứ nhất là

    tháng thứ hai gấp 2 tháng thứ nhất, tháng thứ ba là
    hàng bán hoa quả trên là bao nhiêu?

    . Trong Quý II,
    ,

    . Sau 9 tháng thì lợi nhuận của cửa

    ĐÁP ÁN
    I/ TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)

    Câu
    Đáp
    Án

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    10

    11

    12

    13

    14

    15

    16

    A

    A

    B

    C

    C

    B

    D

    D

    A

    B

    C

    D

    B

    A

    B

    B

    II/ TỰ LUẬN (6,0 điểm)

    CÂU
    1
    (0,5 điểm)
    2
    (1 điểm)

    ĐÁP ÁN
    Các số là bội của

    là:

    Điền kí hiệu

    thích hợp vào ô vuông

    ;

    ;
    Cho hình thang cân

    3
    (1,75 điểm)

    a

    b

    5
    (1 điểm)

    a)

    7
    (0,5đ)

    ;

    Mỗi ý
    đúng
    0,25đ

    như hình vẽ

    Cạnh đáy:
    .
    Cạnh bên:
    Đường chéo:
    Chu vi hình thang
    Diện tích hình thang

    0,25đ
    0,25đ
    0,25đ
    0,5đ
    0,5đ

    Từ các chữ số
    . Hãy viết
    Các số tự nhiên có ba chữ số khác nhau chia hết cho cả
    0,5đ
    là:
    0,25đ
    0,25đ
    0,25đ
    0,25đ

    4
    (0,5 điểm)

    6
    (0,25đ)

    ĐIỂM
    0,5đ

    Thực hiện phép tính

    0,25đ
    0,25đ

    b)

    0,25đ
    Sau 9 tháng thì lợi nhuận của cửa hàng bán hoa quả trên là:
    .

    * Mọi cách giải khác, nếu đúng đều được điểm tối đa.

    0,25đ
    0,25đ
     
    Gửi ý kiến

    Kết hợp những điều hiểu biết với những kinh nghiệm và kiến thức sẵn có – đó là nguyên tắc cần thiết khi lựa chọn sách. (Krupxkaia

    KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VÀ QUÝ BẠN ĐỌC ĐÃ ĐẾN TƯỜNG WEBSITE CỦA THƯ VIỆN TRƯỜNG THCS HẠ LONG - ĐẶC KHU VÂN ĐỒN - QUẢNG NINH !