Yêu Bác lòng ta trong sáng hơn
ĐỀ KIỂM TRA HK1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Phượng Hồng
Ngày gửi: 08h:58' 13-03-2023
Dung lượng: 399.1 KB
Số lượt tải: 452
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Phượng Hồng
Ngày gửi: 08h:58' 13-03-2023
Dung lượng: 399.1 KB
Số lượt tải: 452
Số lượt thích:
0 người
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 TOÁN – LỚP 6 - NĂM HỌC: 2022 – 2023
TT
(1)
1
Chương/Chủ
đề
(2)
4
Nhận biết
TNKQ
Thông hiểu
TL
TNKQ
Tính chia hết trong tập hợp các số tự
nhiên. Số nguyên tố. Ước chung và
bội chung
4
TN1,2,3,
4
1đ
Số nguyên
Số nguyên âm và tập hợp các số
nguyên. Thứ tự trong tập hợp
các số nguyên (4 tiết)
4
TN5,6,7,
8
1đ
/
Các phép tính với số nguyên.
Tính chia hết trong tập hợp các
số nguyên (9 tiết)
2
TN9,10
0,5đ
TL1
0,5đ
Hình chữ nhật, Hình thoi, hình bình
hành, hình thang cân.(8 tiết)
2
TN11,12
0,5đ
TL3a
0,75đ
(15 tiết)
3
Nội dung/đơn vị kiến thức
(3)
Số tự nhiên
(14 tiết)
2
Các hình
phẳng trong
thực tiễn
(8 tiết)
Tính
đối
xứng
của
hình phẳng
trong thế giới
tự nhiên (4
tiết)
Hình có trục đối xứng (2 tiết)
1
TN13
0,25đ
Hình có tâm đối xứng ( 2 tiết)
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
TL
Vận dụng
TNKQ
/
/
1
TN15
0,25đ
TL
TNKQ
TL4
TL5
1,5đ
1
TN16
0,25đ
TL
/
TL3
b
1đ
2,75đ
27,5%
1,75đ
17,5%
/
/
Vận dụng cao
TL2
1đ
TL6a,
6b
0,75đ
/
TL7
0,5đ
/
2,75đ
27,5%
2,25đ
22,5%
/
/
0,25đ
2,5%
1
TN14
0,25đ
/
0,25đ
25%
14
3,5đ
1
1,25đ
4,75%
1
0,25đ
3
2đ
2,25%
70%
Chú ý: Tổng tiết : 41 tiết - màu vàng là GK1 – Chỉ được lấy nội dung kiểm tra GK1 từ 10 – 30%
GHK1: 1,25đ
Tổng % điểm
Mức độ đánh giá (4-11)
4
2,25đ
/
22,5%
1
0,25đ
7,5%
30%
1
0,5đ
10đ
100
100
BẢNG ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 TOÁN – LỚP 6 -NĂM HỌC: 2022 - 2023
***********
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
TT
Chủ đề
Mức độ đánh giá
Nhân biết
Thông hiểu
TN
TN
TL
TL
Vận dụng
TN
TL
SỐ VÀ ĐẠI SỐ
1
Số tự
nhiên
Tính
chia hết
trong tập
hợp các
số tự
nhiên.
Số
nguyên
tố. Ước
chung và
bội
chung
Nhận biết :
– Nhận biết được quan hệ chia hết, khái
niệm ước và bội.
4TN
TN1,2
– Nhận biết được khái niệm số nguyên ,3,4
tố, hợp số.
– Nhận biết được phép chia có dư, định
lí về phép chia có dư.
– Nhận biết được phân số tối giản.
Vận dụng:
– Vận dụng được dấu hiệu chia hết cho 2,
5, 9, 3 để xác định một số đã cho có chia
hết cho 2, 5, 9, 3 hay không.
– Thực hiện được việc phân tích một số tự
nhiên lớn hơn 1 thành tích của các thừa số
nguyên tố trong những trường hợp đơn
giản.
2TL
TL4,5
V. dụng cao
TN
TL
– Xác định được ước chung, ước chung
lớn nhất; xác định được bội chung, bội
chung nhỏ nhất của hai hoặc ba số tự
nhiên; thực hiện được phép cộng, phép
trừ phân số bằng cách sử dụng ước
chung lớn nhất, bội chung nhỏ nhất.
– Vận dụng được kiến thức số học vào
giải quyết những vấn đề thực tiễn (đơn
giản, quen thuộc) (ví dụ: tính toán tiền
hay lượng hàng hoá khi mua sắm, xác
định số đồ vật cần thiết để sắp xếp
chúng theo những quy tắc cho trước,...).
Vận dụng cao:
– Vận dụng được kiến thức số học vào
giải quyết những vấn đề thực tiễn (phức
hợp, không quen thuộc).
2
Số
nguyên
Số
nguyên
âm và
tập hợp
các số
nguyên.
Thứ tự
trong tập
hợp các
1TN
TN16
Nhận biết:
4TN
– Nhận biết được số nguyên âm, tập hợp
các số nguyên.
TN5,
6,7,8
– Nhận biết được số đối của một số
nguyên.
– Nhận biết được thứ tự trong tập hợp các
số nguyên.
– Nhận biết được ý nghĩa của số nguyên
âm trong một số bài toán thực tiễn.
số
nguyên
Thông hiểu:
1TN
– Biểu diễn được số nguyên trên trục số.
TN15 TL2
– So sánh được hai số nguyên cho trước.
Các phép
tính với
số
nguyên.
Tính
chia hết
trong tập
hợp các
số
nguyên
Nhận biết :
– Nhận biết được quan hệ chia hết, khái
niệm ước và bội trong tập hợp các số
nguyên.
Vận dụng:
– Thực hiện được các phép tính: cộng,
trừ, nhân, chia (chia hết) trong tập hợp
các số nguyên.
– Vận dụng được các tính chất giao
hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân
đối với phép cộng, quy tắc dấu ngoặc
trong tập hợp các số nguyên trong tính
toán (tính viết và tính nhẩm, tính nhanh
một cách hợp lí).
– Giải quyết được những vấn đề thực
tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với
thực hiện các phép tính về số nguyên
(ví dụ: tính lỗ lãi khi buôn bán,...).
1TL
2TN
1TL
TN9,
10
TL1
2TL
TL6a,
6b
Vận dụng cao:
– Giải quyết được những vấn đề thực
tiễn (phức hợp, không quen thuộc) gắn
với thực hiện các phép tính về số
nguyên.
1TL
TL7
HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG
HÌNH HỌC TRỰC QUAN
Các
hình
phẳng
trong
thực
tiễn
3
Hình
chữ
nhật,
hình
thoi,
hình
bình
hành,
hình
thang
cân
Nhận biết
2TN
1TL
– Mô tả được một số yếu tố cơ bản TN11, TL3a
,
(cạnh, góc, đường chéo) của hình chữ
12
nhật, hình thoi, hình bình hành, hình
thang cân.
Thông hiểu
– Vẽ được hình chữ nhật, hình thoi, hình
bình hành bằng các dụng cụ học tập.
– Giải quyết được một số vấn đề thực
tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với
việc tính chu vi và diện tích của các
hình đặc biệt nói trên (ví dụ: tính chu
vi hoặc diện tích của một số đối tượng
có dạng đặc biệt nói trên,...).
Vận dụng
1TL
TL3b
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn
gắn với việc tính chu vi và diện tích của
các hình đặc biệt nói trên.
Nhận biết:
4
Tính
đối
xứng
của
hình
phẳng
trong
thế
giới tự
nhiên
Hình có
trục đối
xứng
Hình có
tâm đối
xứng
1TN
– Nhận biết được trục đối xứng của một TN13
hình phẳng.
– Nhận biết được những hình phẳng
trong tự nhiên có trục đối xứng (khi
quan sát trên hình ảnh 2 chiều).
Nhận biết:
1TN
– Nhận biết được tâm đối xứng của một
hình phẳng.
TN14
– Nhận biết được những hình phẳng
trong thế giới tự nhiên có tâm đối xứng
(khi quan sát trên hình ảnh 2 chiều).
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC: 2022 – 2023
MÔN: TOÁN
KHỐI: 6
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
I/ TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)
Em hãy chọn câu trả lời đúng nhất bằng cách khoanh tròn vào một trong những đáp án
A, B, C hoặc D.
Câu 1.[NB] Số nào sau đây là số nguyên tố?
A.
.
B.
.
C.
Câu 2.[NB] Số nào sau đây là ước chung của
A.
.
B.
Câu 3.[NB] Số
A.
và
B.
.
là ước của
B.
.
(a,b nhỏ hơn 30)
C.
.
D.
.
(0.
Câu 4.[NB] Hãy chọn khẳng định đúng. Cho
A.
D.
?
là bội của số nào?
.
.
C.
.
D.
C.
là ước của
.
thì
phải bằng .
. D.
là bội của
Câu 5.[NB] Số nào sau đây là số nguyên âm?
A.
.
B.
.
Câu 6. [NB] Cho
, số đối của a là
A.
B.
.
.
Câu 7. [NB] Sắp xếp các số :
A.
.
C.
.
.
C.
.
D.
.
D.
.
.
.theo thứ tự tăng dần là
B.
.
D.
.
Câu 8. [NB] Chọn khẳng định sai
A.
C.
(các đáp án là số
B.
Câu 9. [NB] Các ước của số nguyên
.
là
C.
tập hợp N,Z,N*)
.
D.
.
.
A.
.
Câu 10. [NB] Số nguyên
A. .
B.
.
C.
.
D.
chia hết cho số nào sau đây
B.
.
C. .
D.
.
.
Câu 11. [NB] Cho hình vẽ
Hình bình hành
A.
có đường chéo là
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 12. [NB] Cho hình thang cân
Hai góc kề cạnh đáy
A. góc
C. góc
là
và góc
và góc
.
.
B. góc
và góc
.
D. góc
và góc
.
Câu 13. [NB] Cho hình vẽ
Hình nào không có trục đối xứng ?
A. Hình 2.
B. Hình 4.
C. Hình 3.
Câu 14. [NB] cho hình vẽ (4 hình). Hình nào có tâm đối xứng
D. Hình 1.
A. Hình 3.
B. Hình 1.
C. Hình 2.
D. Hình 4.
Câu 15. [TH] Cho trục số
Điểm B biểu diễn số nguyên
A.
.
B.
.
C. .
D.
.
Câu 16. [VDC] Viện Bảo tàng Thành Phố Cần Thơ tọa lạc tại số 1,
Đại lộ Hòa Bình, phường Tân An, quận Ninh Kiều, Thành Phố Cần
Thơ. Với diện tích gần
, là nơi trưng bày, giới thiệu các hiện
vật về đất nước và con người Cần Thơ qua từng thời kỳ lịch sử; giới
thiệu các thành tựu kinh tế - văn hóa xã hội của các dân tộc Kinh,
Hoa, Khmer… trên địa bàn trong quá trình dựng nước - giữ nước
cùng những thành tựu kinh tế, quốc phòng, an ninh, xã hội hiện nay.
Một đoàn học sinh nhiều hơn 90 và không quá 180 bạn đến
tham quan Bảo Tàng Thành Phố Cần Thơ. Hướng dẫn viên chia đoàn thành từng nhóm 30 người hoặc
45 bạn thì vừa hết. Đoàn học sinh đó bao nhiêu bạn?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
II/ TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Câu 1. (0,5 điểm) [NB]
Cho các số:
. Hãy tìm các số là bội của
.
Câu 2. (1,0 điểm) [TH]
Điền kí hiệu
thích hợp vào ô vuông
;
;
;
Câu 3. (1,75 điểm)
Cho hình thang cân
như hình vẽ
a) [NB] Kể tên các cạnh đáy, cạnh bên và đường chéo của hình thang đã cho.
.
b) [TH] Cho độ dài cạnh
chu vi và diện tích hình thang trên.
,
,
và đường cao
. Tính
Câu 4. (0,5 điểm) [VD]
Từ các chữ số
hết cho cả
. Hãy viết các số tự nhiên có ba chữ số khác nhau sao cho số đó chia
.
Câu 5. (1đ) [VD]
Cho
Tìm
bằng cách phân tích các số ra thừa số nguyên tố.
Câu 6. (0,75 điểm) [VD]
Thực hiện phép tính
a)
b)
Câu 7. (0,5đ) [VDC]
Một cửa hàng bán hoa quả có lợi nhuận ở mỗi tháng của Quý I là
lợi nhuận mỗi tháng là
. Đến Quý III thì lợi nhuận tháng thứ nhất là
tháng thứ hai gấp 2 tháng thứ nhất, tháng thứ ba là
hàng bán hoa quả trên là bao nhiêu?
. Trong Quý II,
,
. Sau 9 tháng thì lợi nhuận của cửa
ĐÁP ÁN
I/ TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)
Câu
Đáp
Án
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
A
A
B
C
C
B
D
D
A
B
C
D
B
A
B
B
II/ TỰ LUẬN (6,0 điểm)
CÂU
1
(0,5 điểm)
2
(1 điểm)
ĐÁP ÁN
Các số là bội của
là:
Điền kí hiệu
thích hợp vào ô vuông
;
;
Cho hình thang cân
3
(1,75 điểm)
a
b
5
(1 điểm)
a)
7
(0,5đ)
;
Mỗi ý
đúng
0,25đ
như hình vẽ
Cạnh đáy:
.
Cạnh bên:
Đường chéo:
Chu vi hình thang
Diện tích hình thang
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,5đ
0,5đ
Từ các chữ số
. Hãy viết
Các số tự nhiên có ba chữ số khác nhau chia hết cho cả
0,5đ
là:
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
4
(0,5 điểm)
6
(0,25đ)
ĐIỂM
0,5đ
Thực hiện phép tính
0,25đ
0,25đ
b)
0,25đ
Sau 9 tháng thì lợi nhuận của cửa hàng bán hoa quả trên là:
.
* Mọi cách giải khác, nếu đúng đều được điểm tối đa.
0,25đ
0,25đ
TT
(1)
1
Chương/Chủ
đề
(2)
4
Nhận biết
TNKQ
Thông hiểu
TL
TNKQ
Tính chia hết trong tập hợp các số tự
nhiên. Số nguyên tố. Ước chung và
bội chung
4
TN1,2,3,
4
1đ
Số nguyên
Số nguyên âm và tập hợp các số
nguyên. Thứ tự trong tập hợp
các số nguyên (4 tiết)
4
TN5,6,7,
8
1đ
/
Các phép tính với số nguyên.
Tính chia hết trong tập hợp các
số nguyên (9 tiết)
2
TN9,10
0,5đ
TL1
0,5đ
Hình chữ nhật, Hình thoi, hình bình
hành, hình thang cân.(8 tiết)
2
TN11,12
0,5đ
TL3a
0,75đ
(15 tiết)
3
Nội dung/đơn vị kiến thức
(3)
Số tự nhiên
(14 tiết)
2
Các hình
phẳng trong
thực tiễn
(8 tiết)
Tính
đối
xứng
của
hình phẳng
trong thế giới
tự nhiên (4
tiết)
Hình có trục đối xứng (2 tiết)
1
TN13
0,25đ
Hình có tâm đối xứng ( 2 tiết)
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
TL
Vận dụng
TNKQ
/
/
1
TN15
0,25đ
TL
TNKQ
TL4
TL5
1,5đ
1
TN16
0,25đ
TL
/
TL3
b
1đ
2,75đ
27,5%
1,75đ
17,5%
/
/
Vận dụng cao
TL2
1đ
TL6a,
6b
0,75đ
/
TL7
0,5đ
/
2,75đ
27,5%
2,25đ
22,5%
/
/
0,25đ
2,5%
1
TN14
0,25đ
/
0,25đ
25%
14
3,5đ
1
1,25đ
4,75%
1
0,25đ
3
2đ
2,25%
70%
Chú ý: Tổng tiết : 41 tiết - màu vàng là GK1 – Chỉ được lấy nội dung kiểm tra GK1 từ 10 – 30%
GHK1: 1,25đ
Tổng % điểm
Mức độ đánh giá (4-11)
4
2,25đ
/
22,5%
1
0,25đ
7,5%
30%
1
0,5đ
10đ
100
100
BẢNG ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 TOÁN – LỚP 6 -NĂM HỌC: 2022 - 2023
***********
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
TT
Chủ đề
Mức độ đánh giá
Nhân biết
Thông hiểu
TN
TN
TL
TL
Vận dụng
TN
TL
SỐ VÀ ĐẠI SỐ
1
Số tự
nhiên
Tính
chia hết
trong tập
hợp các
số tự
nhiên.
Số
nguyên
tố. Ước
chung và
bội
chung
Nhận biết :
– Nhận biết được quan hệ chia hết, khái
niệm ước và bội.
4TN
TN1,2
– Nhận biết được khái niệm số nguyên ,3,4
tố, hợp số.
– Nhận biết được phép chia có dư, định
lí về phép chia có dư.
– Nhận biết được phân số tối giản.
Vận dụng:
– Vận dụng được dấu hiệu chia hết cho 2,
5, 9, 3 để xác định một số đã cho có chia
hết cho 2, 5, 9, 3 hay không.
– Thực hiện được việc phân tích một số tự
nhiên lớn hơn 1 thành tích của các thừa số
nguyên tố trong những trường hợp đơn
giản.
2TL
TL4,5
V. dụng cao
TN
TL
– Xác định được ước chung, ước chung
lớn nhất; xác định được bội chung, bội
chung nhỏ nhất của hai hoặc ba số tự
nhiên; thực hiện được phép cộng, phép
trừ phân số bằng cách sử dụng ước
chung lớn nhất, bội chung nhỏ nhất.
– Vận dụng được kiến thức số học vào
giải quyết những vấn đề thực tiễn (đơn
giản, quen thuộc) (ví dụ: tính toán tiền
hay lượng hàng hoá khi mua sắm, xác
định số đồ vật cần thiết để sắp xếp
chúng theo những quy tắc cho trước,...).
Vận dụng cao:
– Vận dụng được kiến thức số học vào
giải quyết những vấn đề thực tiễn (phức
hợp, không quen thuộc).
2
Số
nguyên
Số
nguyên
âm và
tập hợp
các số
nguyên.
Thứ tự
trong tập
hợp các
1TN
TN16
Nhận biết:
4TN
– Nhận biết được số nguyên âm, tập hợp
các số nguyên.
TN5,
6,7,8
– Nhận biết được số đối của một số
nguyên.
– Nhận biết được thứ tự trong tập hợp các
số nguyên.
– Nhận biết được ý nghĩa của số nguyên
âm trong một số bài toán thực tiễn.
số
nguyên
Thông hiểu:
1TN
– Biểu diễn được số nguyên trên trục số.
TN15 TL2
– So sánh được hai số nguyên cho trước.
Các phép
tính với
số
nguyên.
Tính
chia hết
trong tập
hợp các
số
nguyên
Nhận biết :
– Nhận biết được quan hệ chia hết, khái
niệm ước và bội trong tập hợp các số
nguyên.
Vận dụng:
– Thực hiện được các phép tính: cộng,
trừ, nhân, chia (chia hết) trong tập hợp
các số nguyên.
– Vận dụng được các tính chất giao
hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân
đối với phép cộng, quy tắc dấu ngoặc
trong tập hợp các số nguyên trong tính
toán (tính viết và tính nhẩm, tính nhanh
một cách hợp lí).
– Giải quyết được những vấn đề thực
tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với
thực hiện các phép tính về số nguyên
(ví dụ: tính lỗ lãi khi buôn bán,...).
1TL
2TN
1TL
TN9,
10
TL1
2TL
TL6a,
6b
Vận dụng cao:
– Giải quyết được những vấn đề thực
tiễn (phức hợp, không quen thuộc) gắn
với thực hiện các phép tính về số
nguyên.
1TL
TL7
HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG
HÌNH HỌC TRỰC QUAN
Các
hình
phẳng
trong
thực
tiễn
3
Hình
chữ
nhật,
hình
thoi,
hình
bình
hành,
hình
thang
cân
Nhận biết
2TN
1TL
– Mô tả được một số yếu tố cơ bản TN11, TL3a
,
(cạnh, góc, đường chéo) của hình chữ
12
nhật, hình thoi, hình bình hành, hình
thang cân.
Thông hiểu
– Vẽ được hình chữ nhật, hình thoi, hình
bình hành bằng các dụng cụ học tập.
– Giải quyết được một số vấn đề thực
tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với
việc tính chu vi và diện tích của các
hình đặc biệt nói trên (ví dụ: tính chu
vi hoặc diện tích của một số đối tượng
có dạng đặc biệt nói trên,...).
Vận dụng
1TL
TL3b
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn
gắn với việc tính chu vi và diện tích của
các hình đặc biệt nói trên.
Nhận biết:
4
Tính
đối
xứng
của
hình
phẳng
trong
thế
giới tự
nhiên
Hình có
trục đối
xứng
Hình có
tâm đối
xứng
1TN
– Nhận biết được trục đối xứng của một TN13
hình phẳng.
– Nhận biết được những hình phẳng
trong tự nhiên có trục đối xứng (khi
quan sát trên hình ảnh 2 chiều).
Nhận biết:
1TN
– Nhận biết được tâm đối xứng của một
hình phẳng.
TN14
– Nhận biết được những hình phẳng
trong thế giới tự nhiên có tâm đối xứng
(khi quan sát trên hình ảnh 2 chiều).
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC: 2022 – 2023
MÔN: TOÁN
KHỐI: 6
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
I/ TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)
Em hãy chọn câu trả lời đúng nhất bằng cách khoanh tròn vào một trong những đáp án
A, B, C hoặc D.
Câu 1.[NB] Số nào sau đây là số nguyên tố?
A.
.
B.
.
C.
Câu 2.[NB] Số nào sau đây là ước chung của
A.
.
B.
Câu 3.[NB] Số
A.
và
B.
.
là ước của
B.
.
(a,b nhỏ hơn 30)
C.
.
D.
.
(0.
Câu 4.[NB] Hãy chọn khẳng định đúng. Cho
A.
D.
?
là bội của số nào?
.
.
C.
.
D.
C.
là ước của
.
thì
phải bằng .
. D.
là bội của
Câu 5.[NB] Số nào sau đây là số nguyên âm?
A.
.
B.
.
Câu 6. [NB] Cho
, số đối của a là
A.
B.
.
.
Câu 7. [NB] Sắp xếp các số :
A.
.
C.
.
.
C.
.
D.
.
D.
.
.
.theo thứ tự tăng dần là
B.
.
D.
.
Câu 8. [NB] Chọn khẳng định sai
A.
C.
(các đáp án là số
B.
Câu 9. [NB] Các ước của số nguyên
.
là
C.
tập hợp N,Z,N*)
.
D.
.
.
A.
.
Câu 10. [NB] Số nguyên
A. .
B.
.
C.
.
D.
chia hết cho số nào sau đây
B.
.
C. .
D.
.
.
Câu 11. [NB] Cho hình vẽ
Hình bình hành
A.
có đường chéo là
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 12. [NB] Cho hình thang cân
Hai góc kề cạnh đáy
A. góc
C. góc
là
và góc
và góc
.
.
B. góc
và góc
.
D. góc
và góc
.
Câu 13. [NB] Cho hình vẽ
Hình nào không có trục đối xứng ?
A. Hình 2.
B. Hình 4.
C. Hình 3.
Câu 14. [NB] cho hình vẽ (4 hình). Hình nào có tâm đối xứng
D. Hình 1.
A. Hình 3.
B. Hình 1.
C. Hình 2.
D. Hình 4.
Câu 15. [TH] Cho trục số
Điểm B biểu diễn số nguyên
A.
.
B.
.
C. .
D.
.
Câu 16. [VDC] Viện Bảo tàng Thành Phố Cần Thơ tọa lạc tại số 1,
Đại lộ Hòa Bình, phường Tân An, quận Ninh Kiều, Thành Phố Cần
Thơ. Với diện tích gần
, là nơi trưng bày, giới thiệu các hiện
vật về đất nước và con người Cần Thơ qua từng thời kỳ lịch sử; giới
thiệu các thành tựu kinh tế - văn hóa xã hội của các dân tộc Kinh,
Hoa, Khmer… trên địa bàn trong quá trình dựng nước - giữ nước
cùng những thành tựu kinh tế, quốc phòng, an ninh, xã hội hiện nay.
Một đoàn học sinh nhiều hơn 90 và không quá 180 bạn đến
tham quan Bảo Tàng Thành Phố Cần Thơ. Hướng dẫn viên chia đoàn thành từng nhóm 30 người hoặc
45 bạn thì vừa hết. Đoàn học sinh đó bao nhiêu bạn?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
II/ TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Câu 1. (0,5 điểm) [NB]
Cho các số:
. Hãy tìm các số là bội của
.
Câu 2. (1,0 điểm) [TH]
Điền kí hiệu
thích hợp vào ô vuông
;
;
;
Câu 3. (1,75 điểm)
Cho hình thang cân
như hình vẽ
a) [NB] Kể tên các cạnh đáy, cạnh bên và đường chéo của hình thang đã cho.
.
b) [TH] Cho độ dài cạnh
chu vi và diện tích hình thang trên.
,
,
và đường cao
. Tính
Câu 4. (0,5 điểm) [VD]
Từ các chữ số
hết cho cả
. Hãy viết các số tự nhiên có ba chữ số khác nhau sao cho số đó chia
.
Câu 5. (1đ) [VD]
Cho
Tìm
bằng cách phân tích các số ra thừa số nguyên tố.
Câu 6. (0,75 điểm) [VD]
Thực hiện phép tính
a)
b)
Câu 7. (0,5đ) [VDC]
Một cửa hàng bán hoa quả có lợi nhuận ở mỗi tháng của Quý I là
lợi nhuận mỗi tháng là
. Đến Quý III thì lợi nhuận tháng thứ nhất là
tháng thứ hai gấp 2 tháng thứ nhất, tháng thứ ba là
hàng bán hoa quả trên là bao nhiêu?
. Trong Quý II,
,
. Sau 9 tháng thì lợi nhuận của cửa
ĐÁP ÁN
I/ TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)
Câu
Đáp
Án
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
A
A
B
C
C
B
D
D
A
B
C
D
B
A
B
B
II/ TỰ LUẬN (6,0 điểm)
CÂU
1
(0,5 điểm)
2
(1 điểm)
ĐÁP ÁN
Các số là bội của
là:
Điền kí hiệu
thích hợp vào ô vuông
;
;
Cho hình thang cân
3
(1,75 điểm)
a
b
5
(1 điểm)
a)
7
(0,5đ)
;
Mỗi ý
đúng
0,25đ
như hình vẽ
Cạnh đáy:
.
Cạnh bên:
Đường chéo:
Chu vi hình thang
Diện tích hình thang
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,5đ
0,5đ
Từ các chữ số
. Hãy viết
Các số tự nhiên có ba chữ số khác nhau chia hết cho cả
0,5đ
là:
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
4
(0,5 điểm)
6
(0,25đ)
ĐIỂM
0,5đ
Thực hiện phép tính
0,25đ
0,25đ
b)
0,25đ
Sau 9 tháng thì lợi nhuận của cửa hàng bán hoa quả trên là:
.
* Mọi cách giải khác, nếu đúng đều được điểm tối đa.
0,25đ
0,25đ
 





