Yêu Bác lòng ta trong sáng hơn
Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Kiều đình hương
Ngày gửi: 22h:38' 24-10-2022
Dung lượng: 58.0 KB
Số lượt tải: 338
Nguồn:
Người gửi: Kiều đình hương
Ngày gửi: 22h:38' 24-10-2022
Dung lượng: 58.0 KB
Số lượt tải: 338
Số lượt thích:
0 người
Câu 1: Cho tập A ={1; 4; 6; 8}. Phần tử nào sau đây thuộc tập hợp A:
A. 1
B. 3
C. 5
D. 7
Câu 2: Tập hợp P các số tự nhiên nhỏ hơn 4 có thể viết là
A. { x ϵ N| x< a}
B. { xϵ N| x ≤ 4}
C. { x ϵ N| x > 4} D. { xϵ N| x ≥ 4}
Câu 3: Chữ số 3 trong số 6735 có giá trị là:
a. 7000
B. 700
C.70
D. 7
Câu 4: Viết số tự nhiên 37 theo giá trị các chữ số của nó là:
A. 3.10+7
B. 7.10+3
C. 93+7).10
D. 3.7.10
C. a0
D. a
C. 7776
D. 72
Câu 5: Viết tích a3.a2 dưới dạng 1 luỹ thừa là:
A. a5
B. a6
Câu 6: Giá trị của biểu thức 23 . 32 là:
A. 32
B. 243
Câu 7: Phân tích số 18 ra thừa số nguyên tố ra kết quả là:
A. 2.32
B. 2.9
C. 6.3
D. 23.2
Câu 8: Trong các số sao đây số anof không phải số nguyên tố:
A. 2
B. 49
C. 17
D. 23
C. 3045
D. 1202
Câu 9: Chọn số chia hết cho 5:
A. 2021
B. 2008
Câu 10. Cho biết các số a, b, c đều chia hết cho 3, d không chia hết cho 3.Tổng nào
dưới đây chia hết cho 3?
A. a + d + c
B. a + b + c
C. a + b + d
D. a + b + c + d
C. Hiệu
D. số hạng
Câu 11: Số a trong phép trừ a – b = c gọi là:
A. số bị trừ
B. số trừ
Câu 12: Hình bình hành không có tính chất nào sau đây?
A. các cạnh đối song song với nhau
B. Các góc đối bằng nhau
C. các cạnh đối bằng nhau
bằng nhau.
D. hai đường chéo
Câu 13: Hình nào dưới đây là tam giác đều:
a. hình a
b. hình b
Câu 14: Diện tích hình vẽ bên màu đen bằng
A. 27cm2
B. 9cm2
c. hình c
d. hình d
3cm
C. 27 cm2
D. 18 cm2
Câu 15: Số đường chéo chính của hình lục giác đều ABCDEF là :
A. 15
B. 3
C. 9
D. 6
Tự Luận:
Câu 1:
a. Viết tập hợp Ư(8)
b. Tính giá trị các biểu thức : A = 25.4 + 45:15
B= 1632: [80 – (5 - 1)3]
c. Tìm số tự nhiên x biết: 15 + x = 82 : 23
Câu 2:
a. Một đội y tế gồm 48 bác sĩ và 72 y tá tham gia chống dịch covid 19. Hỏi có thể chia
đội y tế đó thành nhiều nhất mấy tổ để bác sĩ và y tá được chia đều vào các tổ.
b. chứng tỏ rằng 22021 + 22020 +123 chi hết cho 3
Câu 3: Ông A cần ốp một bức tường hình chữ nhật có chiều dài 8m và rộng 4m. ông
dùng loại gạch men hình chữ nhậ có kích thước 20cm*40cm có giá trị 48000 đồng 1
thùng chứa 6 viên. Tính số tiền ông A cần dùng để mua loại gạch men trên để lát bức
tường.
ĐỀ 2.
PHẦN I :TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Số 19 được ghi bởi chữ sô La Mã là.
A.IXX.
B.XVIV.
C.X VIII.
D.Một đáp án khác.
Câu 2: Tập hợp P các số tự nhiên lớn hơn 6 có thể viết là.
A. P =x N x < 7.
B. P =x N x 7.
C. P = x N x > 7 .
D. P = x N x 7 .
Câu 3: Chữ số 5 trong số 2358 có giá trị là.
A. 5000.
B. 500.
C. 50.
D. 5.
Câu 4: Chỉ ra cặp số tự nhiên liền trước và liền sau của số 99.
A. (97; 98).
B. (98; 100).
C. (100; 101).
D. (97; 101).
Câu 5: Cho tập A= 2; 3; 4; 5. Phần tử nào sau đây thuộc tập.
A. 1.
B. 3.
C. 7.
D. 8.
Câu 6: Tổng 15 + 30 chia hết cho số nào sau đây:
A. 2 và 3.
B. 2 và 5.
C. 3 và 5.
D. 2; 3 và 5.
Câu 7: Trong các số tự nhiên sau số nào là số nguyên tố?
A. 16.
B. 27.
C. 2.
D. 35.
2
Câu 8: Kết quả phép tính 18: 3 . 2 là:
A. 18.
B. 4.
C. 1.
D. 12.
4
Câu 9: Kết quả phép tính 2 . 2 là:
A. 24.
B. 23.
C. 26.
D. 25.
Câu 10:
Số 75 đươc phân tích ra thừa số nguyên tố là:
A. 2. 3. 5.
B. 3. 5. 7.
C. 3. 52.
D. 32. 5.
Câu 11:
Cho x {5, 16, 25, 135} sao cho tổng 20 + 35 + x không chia hết cho 5.
Thì x là:
A. 5.
B. 16.
C. 25.
D. 135.
3
Câu 12:
ƯCLN của 2.3 và 2.3.5 là:
A. 2. 33
B. 2. 3.
C. 2. 3.5
D. 33.
Câu 13:
Trong tam giác đều mỗi góc có số đo bằng:
A. 600.
B. 450.
C. 900.
D. 300.
Câu 14:
Trong hình vuông có:
A. Hai đường chéo vuông góc.
B. Hai đường chéo bằng nhau.
C. Bốn cạnh bằng nhau.
D. Cả A, B, C cùng đúng.
Câu 15:
Cho hình chữ nhật
của hình chữ nhật ABCD là:
A.
.
, có
. Chu vi và diện tích
B.
.
C.
.
D.
.
II. PHẦN 2 : TỰ LUẬN (5đ)
Bài 1: Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể):
a) 19.64 + 36.19
b) 72 – 36 : 32
c) 4.17.25
d) 476 – {5.[409 – (8.3 – 21)2] – 1724}
Bài 2:
Tìm x
N, biết:
a) x + 17 = 35:32
b) (19- x).2 – 20 = 4
Bài 3: Một đội đồng diễn của trường THCS gồm khối 6 có 72 em, khối 7 108 em. Hỏi
có thể xếp nhiều nhất bao nhiêu hàng biết số học sinh khối 6 và khối 7 ở mỗi hàng là
như nhau.
Bài 4: Một lớp học có chiều dài là 15 m chiều rộng 10 m . Nhà trường cần dùng loại
gạch men hình vuông cạnh 25 cm đê lát nền với giá 1 viên là 12000 đông.
a. Tính diện tích lớp học.
b. Tính số tiền nhà trường cần chi ra để lát gạch đủ lớp học.
Bài 5
:
a) Tính tổng sau: A = 5 + 10 + 15 + 20 + 25 + …. + 100
b) Tìm tất cả các số tự nhiên n thoả mãn 6 chia hết cho n - 2?
A. 1
B. 3
C. 5
D. 7
Câu 2: Tập hợp P các số tự nhiên nhỏ hơn 4 có thể viết là
A. { x ϵ N| x< a}
B. { xϵ N| x ≤ 4}
C. { x ϵ N| x > 4} D. { xϵ N| x ≥ 4}
Câu 3: Chữ số 3 trong số 6735 có giá trị là:
a. 7000
B. 700
C.70
D. 7
Câu 4: Viết số tự nhiên 37 theo giá trị các chữ số của nó là:
A. 3.10+7
B. 7.10+3
C. 93+7).10
D. 3.7.10
C. a0
D. a
C. 7776
D. 72
Câu 5: Viết tích a3.a2 dưới dạng 1 luỹ thừa là:
A. a5
B. a6
Câu 6: Giá trị của biểu thức 23 . 32 là:
A. 32
B. 243
Câu 7: Phân tích số 18 ra thừa số nguyên tố ra kết quả là:
A. 2.32
B. 2.9
C. 6.3
D. 23.2
Câu 8: Trong các số sao đây số anof không phải số nguyên tố:
A. 2
B. 49
C. 17
D. 23
C. 3045
D. 1202
Câu 9: Chọn số chia hết cho 5:
A. 2021
B. 2008
Câu 10. Cho biết các số a, b, c đều chia hết cho 3, d không chia hết cho 3.Tổng nào
dưới đây chia hết cho 3?
A. a + d + c
B. a + b + c
C. a + b + d
D. a + b + c + d
C. Hiệu
D. số hạng
Câu 11: Số a trong phép trừ a – b = c gọi là:
A. số bị trừ
B. số trừ
Câu 12: Hình bình hành không có tính chất nào sau đây?
A. các cạnh đối song song với nhau
B. Các góc đối bằng nhau
C. các cạnh đối bằng nhau
bằng nhau.
D. hai đường chéo
Câu 13: Hình nào dưới đây là tam giác đều:
a. hình a
b. hình b
Câu 14: Diện tích hình vẽ bên màu đen bằng
A. 27cm2
B. 9cm2
c. hình c
d. hình d
3cm
C. 27 cm2
D. 18 cm2
Câu 15: Số đường chéo chính của hình lục giác đều ABCDEF là :
A. 15
B. 3
C. 9
D. 6
Tự Luận:
Câu 1:
a. Viết tập hợp Ư(8)
b. Tính giá trị các biểu thức : A = 25.4 + 45:15
B= 1632: [80 – (5 - 1)3]
c. Tìm số tự nhiên x biết: 15 + x = 82 : 23
Câu 2:
a. Một đội y tế gồm 48 bác sĩ và 72 y tá tham gia chống dịch covid 19. Hỏi có thể chia
đội y tế đó thành nhiều nhất mấy tổ để bác sĩ và y tá được chia đều vào các tổ.
b. chứng tỏ rằng 22021 + 22020 +123 chi hết cho 3
Câu 3: Ông A cần ốp một bức tường hình chữ nhật có chiều dài 8m và rộng 4m. ông
dùng loại gạch men hình chữ nhậ có kích thước 20cm*40cm có giá trị 48000 đồng 1
thùng chứa 6 viên. Tính số tiền ông A cần dùng để mua loại gạch men trên để lát bức
tường.
ĐỀ 2.
PHẦN I :TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Số 19 được ghi bởi chữ sô La Mã là.
A.IXX.
B.XVIV.
C.X VIII.
D.Một đáp án khác.
Câu 2: Tập hợp P các số tự nhiên lớn hơn 6 có thể viết là.
A. P =x N x < 7.
B. P =x N x 7.
C. P = x N x > 7 .
D. P = x N x 7 .
Câu 3: Chữ số 5 trong số 2358 có giá trị là.
A. 5000.
B. 500.
C. 50.
D. 5.
Câu 4: Chỉ ra cặp số tự nhiên liền trước và liền sau của số 99.
A. (97; 98).
B. (98; 100).
C. (100; 101).
D. (97; 101).
Câu 5: Cho tập A= 2; 3; 4; 5. Phần tử nào sau đây thuộc tập.
A. 1.
B. 3.
C. 7.
D. 8.
Câu 6: Tổng 15 + 30 chia hết cho số nào sau đây:
A. 2 và 3.
B. 2 và 5.
C. 3 và 5.
D. 2; 3 và 5.
Câu 7: Trong các số tự nhiên sau số nào là số nguyên tố?
A. 16.
B. 27.
C. 2.
D. 35.
2
Câu 8: Kết quả phép tính 18: 3 . 2 là:
A. 18.
B. 4.
C. 1.
D. 12.
4
Câu 9: Kết quả phép tính 2 . 2 là:
A. 24.
B. 23.
C. 26.
D. 25.
Câu 10:
Số 75 đươc phân tích ra thừa số nguyên tố là:
A. 2. 3. 5.
B. 3. 5. 7.
C. 3. 52.
D. 32. 5.
Câu 11:
Cho x {5, 16, 25, 135} sao cho tổng 20 + 35 + x không chia hết cho 5.
Thì x là:
A. 5.
B. 16.
C. 25.
D. 135.
3
Câu 12:
ƯCLN của 2.3 và 2.3.5 là:
A. 2. 33
B. 2. 3.
C. 2. 3.5
D. 33.
Câu 13:
Trong tam giác đều mỗi góc có số đo bằng:
A. 600.
B. 450.
C. 900.
D. 300.
Câu 14:
Trong hình vuông có:
A. Hai đường chéo vuông góc.
B. Hai đường chéo bằng nhau.
C. Bốn cạnh bằng nhau.
D. Cả A, B, C cùng đúng.
Câu 15:
Cho hình chữ nhật
của hình chữ nhật ABCD là:
A.
.
, có
. Chu vi và diện tích
B.
.
C.
.
D.
.
II. PHẦN 2 : TỰ LUẬN (5đ)
Bài 1: Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể):
a) 19.64 + 36.19
b) 72 – 36 : 32
c) 4.17.25
d) 476 – {5.[409 – (8.3 – 21)2] – 1724}
Bài 2:
Tìm x
N, biết:
a) x + 17 = 35:32
b) (19- x).2 – 20 = 4
Bài 3: Một đội đồng diễn của trường THCS gồm khối 6 có 72 em, khối 7 108 em. Hỏi
có thể xếp nhiều nhất bao nhiêu hàng biết số học sinh khối 6 và khối 7 ở mỗi hàng là
như nhau.
Bài 4: Một lớp học có chiều dài là 15 m chiều rộng 10 m . Nhà trường cần dùng loại
gạch men hình vuông cạnh 25 cm đê lát nền với giá 1 viên là 12000 đông.
a. Tính diện tích lớp học.
b. Tính số tiền nhà trường cần chi ra để lát gạch đủ lớp học.
Bài 5
:
a) Tính tổng sau: A = 5 + 10 + 15 + 20 + 25 + …. + 100
b) Tìm tất cả các số tự nhiên n thoả mãn 6 chia hết cho n - 2?
 





