Yêu Bác lòng ta trong sáng hơn
Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Duy Hải
Ngày gửi: 21h:35' 25-11-2022
Dung lượng: 79.5 KB
Số lượt tải: 297
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Duy Hải
Ngày gửi: 21h:35' 25-11-2022
Dung lượng: 79.5 KB
Số lượt tải: 297
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ 1
PHẦN I (3,0 ĐIỂM): TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Số 19 được ghi bởi chữ sô La Mã là.
A.IXX.
B.XVIV.
C.X VIII.
D.Một đáp án khác.
Câu 2: Tập hợp P các số tự nhiên lớn hơn 6 có thể viết là.
A. P =x N x < 7.B. P =x N x 7.
C. P = x N x > 7 .
D. P = x N x 7 .
Câu 3: Chữ số 5 trong số 2358 có giá trị là.
A. 5000.
B. 500.
C. 50.
D. 5.
Câu 4: Chỉ ra cặp số tự nhiên liền trước và liền sau của số 99.
A. (97; 98).
B. (98; 100).
C. (100; 101).
D. (97; 101).
Câu 5: Cho tập A= 2; 3; 4; 5. Phần tử nào sau đây thuộc tập. A.
A. 1.
B. 3.
C. 7.
D. 8.
Câu 6: Tổng 15 + 30 chia hết cho số nào sau đây:
A. 2 và 3.
B. 2 và 5.
C. 3 và 5.
D. 2; 3 và 5.
Câu 7: Trong các số tự nhiên sau số nào là số nguyên tố?
A. 16.
B. 27.
C. 2.
D. 35.
2
Câu 8: Kết quả phép tính 18: 3 . 2 là:
A. 18.
B. 4.
C. 1.
D. 12.
4
Câu 9: Kết quả phép tính 2 . 2 là:
A. 24.
B. 23.
C. 26.
D. 25.
Câu 10: Số 75 đươc phân tích ra thừa số nguyên tố là:
A. 2. 3. 5.
B. 3. 5. 7.
C. 3. 52.
D. 32. 5.
Câu 11: Cho x {5, 16, 25, 135} sao cho tổng 20 + 35 + x không chia hết cho 5. Thì x
là:
A. 5.
B. 16.
C. 25.
D. 135.
3
Câu 12: BCNN của 2.3 và 3.5 là:
A. 2. 33. 5.
B. 2. 3. 5.
C. 3. 33.
D. 33.
Câu 13: Trong tam giác đều mỗi góc có số đo bằng:
A. 600.
B. 450.
C. 900.
D. 300.
Câu 14: Trong hình vuông có:
A. Hai đường chéo vuông góc.
B. Hai đường chéo bằng nhau.
C. Bốn cạnh bằng nhau.
D. Cả A, B, C cùng đúng.
Câu 15: Cho hình chữ nhật
, có
của hình chữ nhật ABCD là:
A.
C.
II. PHẦN 2 : TỰ LUẬN (7đ)
. Chu vi và diện tích
.
B.
.
D.
1
.
.
Bài 1: Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể):
a) 19.64 + 36.19
b) 72 – 36 : 32
c) 4.17.25
d) 476 – {5.[409 – (8.3 – 21)2] – 1724}.
Bài 2:
Tìm x
a) x + 17 = 3 :3
5
N, biết:
2
b) (19- x).2 – 20 = 4
Bài 3: Học sinh của một trường THCS khi xếp hàng 12, hàng 16, hàng 18 đều vừa
đủ. Tính số học sinh của trường đó biết rằng số học sinh trong khoảng từ 250 đến 300
học sinh.
Bài 4:
2
Mảnh vườn hình chữ nhật có chiều rộng bằng 8m và diện tích bằng 160m .
a) Tính chiều dài mảnh vườn hình chữ nhật đó
b) Tính chu vi mảnh vườn hình chữ nhật đó?
c) Người ta dự định trồng cây xung quanh vườn sao cho mỗi góc vườn có một
cây, khoảng cách giữa hai cây là 4m. Tính số cây cần để trồng?.
Bài 5:
a) Tính tổng sau: A = 5 + 10 + 15 + 20 + 25 + …. + 2020
b) Tìm tất cả các số tự nhiên n thoả mãn 6 chia hết cho n - 2?
………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………
2
………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………….
3
………………………………………………………………………………………………………………………………..
4
………………………………………………………………………………………………………………………………..
5
6
PHẦN I (3,0 ĐIỂM): TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Số 19 được ghi bởi chữ sô La Mã là.
A.IXX.
B.XVIV.
C.X VIII.
D.Một đáp án khác.
Câu 2: Tập hợp P các số tự nhiên lớn hơn 6 có thể viết là.
A. P =x N x < 7.B. P =x N x 7.
C. P = x N x > 7 .
D. P = x N x 7 .
Câu 3: Chữ số 5 trong số 2358 có giá trị là.
A. 5000.
B. 500.
C. 50.
D. 5.
Câu 4: Chỉ ra cặp số tự nhiên liền trước và liền sau của số 99.
A. (97; 98).
B. (98; 100).
C. (100; 101).
D. (97; 101).
Câu 5: Cho tập A= 2; 3; 4; 5. Phần tử nào sau đây thuộc tập. A.
A. 1.
B. 3.
C. 7.
D. 8.
Câu 6: Tổng 15 + 30 chia hết cho số nào sau đây:
A. 2 và 3.
B. 2 và 5.
C. 3 và 5.
D. 2; 3 và 5.
Câu 7: Trong các số tự nhiên sau số nào là số nguyên tố?
A. 16.
B. 27.
C. 2.
D. 35.
2
Câu 8: Kết quả phép tính 18: 3 . 2 là:
A. 18.
B. 4.
C. 1.
D. 12.
4
Câu 9: Kết quả phép tính 2 . 2 là:
A. 24.
B. 23.
C. 26.
D. 25.
Câu 10: Số 75 đươc phân tích ra thừa số nguyên tố là:
A. 2. 3. 5.
B. 3. 5. 7.
C. 3. 52.
D. 32. 5.
Câu 11: Cho x {5, 16, 25, 135} sao cho tổng 20 + 35 + x không chia hết cho 5. Thì x
là:
A. 5.
B. 16.
C. 25.
D. 135.
3
Câu 12: BCNN của 2.3 và 3.5 là:
A. 2. 33. 5.
B. 2. 3. 5.
C. 3. 33.
D. 33.
Câu 13: Trong tam giác đều mỗi góc có số đo bằng:
A. 600.
B. 450.
C. 900.
D. 300.
Câu 14: Trong hình vuông có:
A. Hai đường chéo vuông góc.
B. Hai đường chéo bằng nhau.
C. Bốn cạnh bằng nhau.
D. Cả A, B, C cùng đúng.
Câu 15: Cho hình chữ nhật
, có
của hình chữ nhật ABCD là:
A.
C.
II. PHẦN 2 : TỰ LUẬN (7đ)
. Chu vi và diện tích
.
B.
.
D.
1
.
.
Bài 1: Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể):
a) 19.64 + 36.19
b) 72 – 36 : 32
c) 4.17.25
d) 476 – {5.[409 – (8.3 – 21)2] – 1724}.
Bài 2:
Tìm x
a) x + 17 = 3 :3
5
N, biết:
2
b) (19- x).2 – 20 = 4
Bài 3: Học sinh của một trường THCS khi xếp hàng 12, hàng 16, hàng 18 đều vừa
đủ. Tính số học sinh của trường đó biết rằng số học sinh trong khoảng từ 250 đến 300
học sinh.
Bài 4:
2
Mảnh vườn hình chữ nhật có chiều rộng bằng 8m và diện tích bằng 160m .
a) Tính chiều dài mảnh vườn hình chữ nhật đó
b) Tính chu vi mảnh vườn hình chữ nhật đó?
c) Người ta dự định trồng cây xung quanh vườn sao cho mỗi góc vườn có một
cây, khoảng cách giữa hai cây là 4m. Tính số cây cần để trồng?.
Bài 5:
a) Tính tổng sau: A = 5 + 10 + 15 + 20 + 25 + …. + 2020
b) Tìm tất cả các số tự nhiên n thoả mãn 6 chia hết cho n - 2?
………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………
2
………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………….
3
………………………………………………………………………………………………………………………………..
4
………………………………………………………………………………………………………………………………..
5
6
 





