Yêu Bác lòng ta trong sáng hơn
Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đức Học
Ngày gửi: 15h:00' 10-05-2023
Dung lượng: 145.2 KB
Số lượt tải: 476
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đức Học
Ngày gửi: 15h:00' 10-05-2023
Dung lượng: 145.2 KB
Số lượt tải: 476
Số lượt thích:
0 người
KIỂM TRA CUỐI KỲ II
MÔN TOÁN 7 Thời gian: 90 phút.
I.
BẢNG ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nội
TT Chương/
Mức độ đánh giá
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng
dung/Đơn
Chủ đề
cao
vị kiến thức
(1)
(2)
(4)
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN TL
(3)
KQ
KQ
KQ
KQ
Vận dụng:
1
– Giải được một số bài toán
(1đ)
đơn giản về đại lượng tỉ lệ
Tỉ lệ
thuận (ví dụ: bài toán về tổng
thức và
Giải toán sản phẩm thu được và năng suất
1
đại
về đại
lao động,...). câu 13
lượng tỉ lượng tỉ lệ – Giải được một số bài toán
lệ
đơn giản về đại lượng tỉ lệ
nghịch (ví dụ: bài toán về thời
gian hoàn thành kế hoạch và
năng suất lao động,...).
2
Biểu
Nhận biết:
thức đại
– Nhận biết được biểu thức số.
số
(Câu 1)
1
– Nhận biết được biểu thức đại
( 0,25
số
đ)
Biểu thức
đại số
Vận dụng:
– Tính được giá trị của một
1
biểu thức đại số.
( 0,25
Câu 4
đ)
Đa thức
một biến
Nhận biết:
– Nhận biết được định nghĩa đa
thức một biến. (Câu 2)
– Nhận biết được cách biểu
1
(0,25
đ)
1
(0,25
đ)
Tổng
%
điểm
(13)
10%
1,0 đ
2,5%
0,25đ
2,5%
0,25đ
10%
(1,0đ
)
diễn đa thức một biến( câu 3)
– Nhận biết được khái niệm
nghiệm của đa thức một biến
(Câu 17)
Thông hiểu:
– Xác định được bậc của đa
thức một biến. ( câu 5)
3
Vận dụng:
– Tính được giá trị của đa thức
khi biết giá trị của biến. (câu 6)
– Thực hiện được các phép
1
tính: phép cộng, phép trừ, phép
( 0,25
nhân, phép chia trong tập hợp
đ)
các đa thức một biến; vận dụng
được những tính chất của các
phép tính đó trong tính toán.
( Câu 14a,b),
Các
Tam giác. Nhận biết:
hình
Tam giác – Nhận biết được liên hệ về độ
hình học
bằng
dài của ba cạnh trong một tam
cơ bản nhau. Tam giác. Câu
giác cân. – Nhận biết được khái niệm hai
Quan hệ tam giác bằng nhau.
giữa
– Nhận biết được khái niệm:
đường
đường vuông góc và đường
vuông góc xiên; khoảng cách từ một điểm
và đường đến một đường thẳng.
xiên. Các – Nhận biết được đường trung
đường
trực của một đoạn thẳng và tính
đồng quy chất cơ bản của đường trung
của tam
trực.
giác
– Nhận biết được: các đường đặc
biệt trong tam giác (đường trung
1
(0,5
đ)
1
( 0,25
đ)
2,5%
0,25
đ
1
(1,0đ
)
1
(1đ)
1
22,5
%
2,25đ
1
(0,25
đ)
12,5
%
1,25đ
tuyến, đường cao, đường phân
giác, đường trung trực); sự đồng
quy của các đường đặc biệt đó.
Câu 7,16c
Thông hiểu:
– Giải thích được định lí về
tổng các góc trong một tam giác
bằng 180o. Câu 8,
– Giải thích được quan hệ giữa
đường vuông góc và đường
xiên dựa trên mối quan hệ giữa
cạnh và góc đối trong tam giác
(đối diện với góc lớn hơn là
cạnh lớn hơn và ngược lại).
( Câu 10)
– Giải thích được các trường
hợp bằng nhau của hai tam
giác, của hai tam giác vuông.
(16b)
– Mô tả được tam giác cân và
giảithích được tính chất của tam
giác cân (ví dụ: hai cạnh bên
bằng nhau; hai góc đáy bằng
nhau).
Câu 9
Giải bài
Vận dụng:
toán có nội – Diễn đạt được lập luận và
dung hình chứng minh hình học trong
học và vận những trường hợp đơn giản (ví
dụng giải dụ: lập luận và chứng minh
quyết vấn được các đoạn thẳng bằng
đề thực
nhau, các góc bằng nhau từ các
tiễn liên
điều kiện ban đầu liên quan đến
quan đến tam giác,...). Câu 16a
hình học – Giải quyết được một số vấn
1
( 1,0
đ)
1
(1,0
điểm
)
1
(0,25
đ)
2
( 0,75
đ)
17,5
%
1,75đ
1
(1,0đ
)
10%
1,0đ
4
Một số
yếu tố
xác suất
đề thực tiễn (đơn giản, quen
thuộc) liên quan đến ứng dụng
của hình học như: đo, vẽ, tạo
dựng các hình đã học.
Vận dụng cao:
– Giải quyết được một số vấn
đề thực tiễn (phức hợp, không
quen thuộc) liên quan đến ứng
dụng của hình học như: đo, vẽ,
tạo dựng các hình đã học.
Nhận biết:
Làm quen – Làm quen với các khái niệm
1
với biến cố mở đầu về biến cố ngẫu nhiên
và xác suất của biến cố ngẫu
(0,25
ngẫu
nhiên trong các ví dụ đơn giản.
dd)
nhiên.
Làm quen Câu 11,12
với xác
suất của Thông hiểu:
biến cố
– Nhận biết được xác suất của
ngẫu
một biến cố ngẫu nhiên trong
nhiên
một số ví dụ đơn giản (ví dụ:
trong một lấy bóng trong túi, tung xúc
số ví dụ
xắc,...).
đơn giản Câu 15
Tỉ lệ chung
5%
0,5đ
5%
0,5đ
1
(0,5đ
)
1
4
Tỉ lệ %
1
( 0,25
đ)
6
20%
3
45%
65%
3
2
1
35%
5%
35%
100
%
100
%
ĐỀ KIỂM TRA
I. TRẮC NGHIỆM (3Đ) Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng
Câu 1. Biểu thức nào là đa thức một biến?
A.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 2. Biểu thức đại số nào sau đây biểu diễn diện tích hình thang có đáy lớn x (cm), đáy nhỏ kém
đáy lớn 10 (cm) chiều cao bằng 10(cm)?
A.100x.
B. 10x - 50.
C. (x+10).10
D. 10x-100.
Câu 3. Giá trị của biểu thức
A. 16
B. 2
tại x = 2 và y = - 3 là:
C. 0
D. 38
Câu 4. Đa thức một biến
có bậc là:
A. 5
B. 7
C.-5
D.1
Câu 5. Tam giác ABC có BM là đường trung tuyến và G là trọng tâm. Khẳng định nào sau đây là
đúng?
A.
B.
C.
D.
^.
Câu 6. Cho tam giác ABC cân tại A, có
, đường cao BH, (H AC). Số đo CBH
A.150
B. 200
C. 350
D. 300
Câu 7. Cho tam giác cân biết hai cạnh bằng 4 cm và 9 cm. Chu vi của tam giác cân đó là:
A. 13 cm
B. 17 cm
C. 26 cm
D. 22 cm
Câu 8. Cho
bất đẳng thức nào sau đây đúng?
A. AB < AC < BC
B. BC < AC < AB
C. ACD. BC < AB < AC
Câu 9. Gieo một con súc sắc cân đối, đồng chất và quan sát số chấm xuất hiện .Xác định biến cố
A: ”Xuất hiện mặt có số chấm không lớn hơn 3.
A. A={1,2}
B. A={2,3}
C. A={1,2,3 }
D. A={4,5,6}
Câu 10. Từ các số 4, 5, 7, 10, 17, 19 lấy ngẫu nhiên một số. Xác suất để lấy được một số nguyên tố
là:
1
B. 6 .
A.
(câu 11, câu 12 sử dụng dữ liệu sau) Chọn đáp án
đúng.
Một hộp quà được làm bằng bìa cứng có dạng một
hình hộp chữ nhật có kích thước như sau: Chiều dài
20cm, chiều rộng 16cm, chiều cao 10cm
Câu 11. Thể tích của hình hộp chữ nhật là:
C.
D. 0
A. 1600 cm3
B. 3200cm3
C. 160cm3
D. 2160 cm3
Câu 12. Diện tích bìa cứng dùng để làm hộp (bỏ qua mép dán)
A. 880cm2
B. 120cm2
C. 1360cm2
D. 3200cm2
II. TỰ LUẬN (7đ)
Câu 13.(2đ)
Tổng số tiền điện phải trả của ba hộ sử dụng điện trong một tháng là 550000 đồng. Biết rằng số
điện năng tiêu thụ của ba hộ tỉ lệ với 5; 7;8 . Tính số tiền điện mỗi hộ phải trả?
Câu 14.(2đ) Cho hai đa thức:
a) Tính A(x) :B(x)?
b) Tìm nghiệm của H(x) biết H(x)=A(x) : B(x) ?
Câu 16.(2.5đ) Cho tam giác ABC vuông tại A có ^B= 600 . Trên BC lấy điểm H sao cho HB =BA, từ
H kẻ HM vuông góc với BC tạ H , (M thuộc AC). Trên tia đối của MB lấy điểm D sao cho MB =
MD, từ điểm D vẽ đường thẳng vuông góc với AC tại N và cắt BC tại điểm E.
^.
a) Tính C
b) Chứng minh BM là tia phân giác góc ABC.
c) Chứng minh BE = DE.
Câu 17.(1đ) Cho biểu thức
,
CMR : nếu a, b là hai số thỏa mãn : a+b=1 thì
-------Hết------
D. ĐÁP ÁN
Phần I: Trắc nghiệm (3đ): Mỗi câu trả lời đúng 0,25 đ
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu
10
D
B
C
A
D
C
D
A
C
A
Phần II: Tự luận (7đ)
Câu
Đáp án
Câu
11
B
Câu
12
C
Điểm
0,25
0,5
Câu 13
(2đ)
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
Câu 14
(2,0đ)
0,5
a.
0,5
b) Ta có: H(x)=A(x) : B(x)
=> H(x) =3x-2
H(x) =0 => 3x-2 = 0
=> 3x = 2
2
.
=> x= 3
1
2
Vậy nghiệm của H(x) là x= 3
B
H
/
A
E
M
N
1,0
C
/
D
Viết GT- KL đúng
Câu 15
( 2,5đ)
0
0
^ C=180
^
^
a) Xét ABC có ^A+ B+
mà ^A=900 ; B=60
0
0
^
^
suy ra 90 0+ 600 + C=180
=¿ C=30
b) Xét tam giác
và
.
có BM là cạnh chung
^
0
^
BAM= BHM (¿=90 )¿
BA = BH
suy ra
=
(c.h-cgv)
^
^
ABM= HBM
= > BM là phân giác của
c) Xét
và
có:
^
vuông tại A, DN vuông góc với AC tại N)
BAM=^
DNM (¿=900) ¿ (
MB = MD (gt)
^
BMA=^
DMN (đối đỉnh)
Do đó
(cạnh huyền – góc nhọn) (đpcm)
0,75
0,75
Ta có:
^
ABM= ^
NDM (vì
)
^ (vì BM là phân giác của góc B)
^
ABM=CBM
^ hay ^
^
NDM=CBM
EBD= ^
EDB
Câu 16
(0,5đ)
Suy ra: BE = DE (đpcm)
Ta có :
=
cân tại E
0,5đ
2f(a) +2f(b) = 2(f(a) +f(b)) = 2.1 =2
MÔN TOÁN 7 Thời gian: 90 phút.
I.
BẢNG ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nội
TT Chương/
Mức độ đánh giá
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng
dung/Đơn
Chủ đề
cao
vị kiến thức
(1)
(2)
(4)
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN TL
(3)
KQ
KQ
KQ
KQ
Vận dụng:
1
– Giải được một số bài toán
(1đ)
đơn giản về đại lượng tỉ lệ
Tỉ lệ
thuận (ví dụ: bài toán về tổng
thức và
Giải toán sản phẩm thu được và năng suất
1
đại
về đại
lao động,...). câu 13
lượng tỉ lượng tỉ lệ – Giải được một số bài toán
lệ
đơn giản về đại lượng tỉ lệ
nghịch (ví dụ: bài toán về thời
gian hoàn thành kế hoạch và
năng suất lao động,...).
2
Biểu
Nhận biết:
thức đại
– Nhận biết được biểu thức số.
số
(Câu 1)
1
– Nhận biết được biểu thức đại
( 0,25
số
đ)
Biểu thức
đại số
Vận dụng:
– Tính được giá trị của một
1
biểu thức đại số.
( 0,25
Câu 4
đ)
Đa thức
một biến
Nhận biết:
– Nhận biết được định nghĩa đa
thức một biến. (Câu 2)
– Nhận biết được cách biểu
1
(0,25
đ)
1
(0,25
đ)
Tổng
%
điểm
(13)
10%
1,0 đ
2,5%
0,25đ
2,5%
0,25đ
10%
(1,0đ
)
diễn đa thức một biến( câu 3)
– Nhận biết được khái niệm
nghiệm của đa thức một biến
(Câu 17)
Thông hiểu:
– Xác định được bậc của đa
thức một biến. ( câu 5)
3
Vận dụng:
– Tính được giá trị của đa thức
khi biết giá trị của biến. (câu 6)
– Thực hiện được các phép
1
tính: phép cộng, phép trừ, phép
( 0,25
nhân, phép chia trong tập hợp
đ)
các đa thức một biến; vận dụng
được những tính chất của các
phép tính đó trong tính toán.
( Câu 14a,b),
Các
Tam giác. Nhận biết:
hình
Tam giác – Nhận biết được liên hệ về độ
hình học
bằng
dài của ba cạnh trong một tam
cơ bản nhau. Tam giác. Câu
giác cân. – Nhận biết được khái niệm hai
Quan hệ tam giác bằng nhau.
giữa
– Nhận biết được khái niệm:
đường
đường vuông góc và đường
vuông góc xiên; khoảng cách từ một điểm
và đường đến một đường thẳng.
xiên. Các – Nhận biết được đường trung
đường
trực của một đoạn thẳng và tính
đồng quy chất cơ bản của đường trung
của tam
trực.
giác
– Nhận biết được: các đường đặc
biệt trong tam giác (đường trung
1
(0,5
đ)
1
( 0,25
đ)
2,5%
0,25
đ
1
(1,0đ
)
1
(1đ)
1
22,5
%
2,25đ
1
(0,25
đ)
12,5
%
1,25đ
tuyến, đường cao, đường phân
giác, đường trung trực); sự đồng
quy của các đường đặc biệt đó.
Câu 7,16c
Thông hiểu:
– Giải thích được định lí về
tổng các góc trong một tam giác
bằng 180o. Câu 8,
– Giải thích được quan hệ giữa
đường vuông góc và đường
xiên dựa trên mối quan hệ giữa
cạnh và góc đối trong tam giác
(đối diện với góc lớn hơn là
cạnh lớn hơn và ngược lại).
( Câu 10)
– Giải thích được các trường
hợp bằng nhau của hai tam
giác, của hai tam giác vuông.
(16b)
– Mô tả được tam giác cân và
giảithích được tính chất của tam
giác cân (ví dụ: hai cạnh bên
bằng nhau; hai góc đáy bằng
nhau).
Câu 9
Giải bài
Vận dụng:
toán có nội – Diễn đạt được lập luận và
dung hình chứng minh hình học trong
học và vận những trường hợp đơn giản (ví
dụng giải dụ: lập luận và chứng minh
quyết vấn được các đoạn thẳng bằng
đề thực
nhau, các góc bằng nhau từ các
tiễn liên
điều kiện ban đầu liên quan đến
quan đến tam giác,...). Câu 16a
hình học – Giải quyết được một số vấn
1
( 1,0
đ)
1
(1,0
điểm
)
1
(0,25
đ)
2
( 0,75
đ)
17,5
%
1,75đ
1
(1,0đ
)
10%
1,0đ
4
Một số
yếu tố
xác suất
đề thực tiễn (đơn giản, quen
thuộc) liên quan đến ứng dụng
của hình học như: đo, vẽ, tạo
dựng các hình đã học.
Vận dụng cao:
– Giải quyết được một số vấn
đề thực tiễn (phức hợp, không
quen thuộc) liên quan đến ứng
dụng của hình học như: đo, vẽ,
tạo dựng các hình đã học.
Nhận biết:
Làm quen – Làm quen với các khái niệm
1
với biến cố mở đầu về biến cố ngẫu nhiên
và xác suất của biến cố ngẫu
(0,25
ngẫu
nhiên trong các ví dụ đơn giản.
dd)
nhiên.
Làm quen Câu 11,12
với xác
suất của Thông hiểu:
biến cố
– Nhận biết được xác suất của
ngẫu
một biến cố ngẫu nhiên trong
nhiên
một số ví dụ đơn giản (ví dụ:
trong một lấy bóng trong túi, tung xúc
số ví dụ
xắc,...).
đơn giản Câu 15
Tỉ lệ chung
5%
0,5đ
5%
0,5đ
1
(0,5đ
)
1
4
Tỉ lệ %
1
( 0,25
đ)
6
20%
3
45%
65%
3
2
1
35%
5%
35%
100
%
100
%
ĐỀ KIỂM TRA
I. TRẮC NGHIỆM (3Đ) Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng
Câu 1. Biểu thức nào là đa thức một biến?
A.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 2. Biểu thức đại số nào sau đây biểu diễn diện tích hình thang có đáy lớn x (cm), đáy nhỏ kém
đáy lớn 10 (cm) chiều cao bằng 10(cm)?
A.100x.
B. 10x - 50.
C. (x+10).10
D. 10x-100.
Câu 3. Giá trị của biểu thức
A. 16
B. 2
tại x = 2 và y = - 3 là:
C. 0
D. 38
Câu 4. Đa thức một biến
có bậc là:
A. 5
B. 7
C.-5
D.1
Câu 5. Tam giác ABC có BM là đường trung tuyến và G là trọng tâm. Khẳng định nào sau đây là
đúng?
A.
B.
C.
D.
^.
Câu 6. Cho tam giác ABC cân tại A, có
, đường cao BH, (H AC). Số đo CBH
A.150
B. 200
C. 350
D. 300
Câu 7. Cho tam giác cân biết hai cạnh bằng 4 cm và 9 cm. Chu vi của tam giác cân đó là:
A. 13 cm
B. 17 cm
C. 26 cm
D. 22 cm
Câu 8. Cho
bất đẳng thức nào sau đây đúng?
A. AB < AC < BC
B. BC < AC < AB
C. AC
Câu 9. Gieo một con súc sắc cân đối, đồng chất và quan sát số chấm xuất hiện .Xác định biến cố
A: ”Xuất hiện mặt có số chấm không lớn hơn 3.
A. A={1,2}
B. A={2,3}
C. A={1,2,3 }
D. A={4,5,6}
Câu 10. Từ các số 4, 5, 7, 10, 17, 19 lấy ngẫu nhiên một số. Xác suất để lấy được một số nguyên tố
là:
1
B. 6 .
A.
(câu 11, câu 12 sử dụng dữ liệu sau) Chọn đáp án
đúng.
Một hộp quà được làm bằng bìa cứng có dạng một
hình hộp chữ nhật có kích thước như sau: Chiều dài
20cm, chiều rộng 16cm, chiều cao 10cm
Câu 11. Thể tích của hình hộp chữ nhật là:
C.
D. 0
A. 1600 cm3
B. 3200cm3
C. 160cm3
D. 2160 cm3
Câu 12. Diện tích bìa cứng dùng để làm hộp (bỏ qua mép dán)
A. 880cm2
B. 120cm2
C. 1360cm2
D. 3200cm2
II. TỰ LUẬN (7đ)
Câu 13.(2đ)
Tổng số tiền điện phải trả của ba hộ sử dụng điện trong một tháng là 550000 đồng. Biết rằng số
điện năng tiêu thụ của ba hộ tỉ lệ với 5; 7;8 . Tính số tiền điện mỗi hộ phải trả?
Câu 14.(2đ) Cho hai đa thức:
a) Tính A(x) :B(x)?
b) Tìm nghiệm của H(x) biết H(x)=A(x) : B(x) ?
Câu 16.(2.5đ) Cho tam giác ABC vuông tại A có ^B= 600 . Trên BC lấy điểm H sao cho HB =BA, từ
H kẻ HM vuông góc với BC tạ H , (M thuộc AC). Trên tia đối của MB lấy điểm D sao cho MB =
MD, từ điểm D vẽ đường thẳng vuông góc với AC tại N và cắt BC tại điểm E.
^.
a) Tính C
b) Chứng minh BM là tia phân giác góc ABC.
c) Chứng minh BE = DE.
Câu 17.(1đ) Cho biểu thức
,
CMR : nếu a, b là hai số thỏa mãn : a+b=1 thì
-------Hết------
D. ĐÁP ÁN
Phần I: Trắc nghiệm (3đ): Mỗi câu trả lời đúng 0,25 đ
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu
10
D
B
C
A
D
C
D
A
C
A
Phần II: Tự luận (7đ)
Câu
Đáp án
Câu
11
B
Câu
12
C
Điểm
0,25
0,5
Câu 13
(2đ)
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
Câu 14
(2,0đ)
0,5
a.
0,5
b) Ta có: H(x)=A(x) : B(x)
=> H(x) =3x-2
H(x) =0 => 3x-2 = 0
=> 3x = 2
2
.
=> x= 3
1
2
Vậy nghiệm của H(x) là x= 3
B
H
/
A
E
M
N
1,0
C
/
D
Viết GT- KL đúng
Câu 15
( 2,5đ)
0
0
^ C=180
^
^
a) Xét ABC có ^A+ B+
mà ^A=900 ; B=60
0
0
^
^
suy ra 90 0+ 600 + C=180
=¿ C=30
b) Xét tam giác
và
.
có BM là cạnh chung
^
0
^
BAM= BHM (¿=90 )¿
BA = BH
suy ra
=
(c.h-cgv)
^
^
ABM= HBM
= > BM là phân giác của
c) Xét
và
có:
^
vuông tại A, DN vuông góc với AC tại N)
BAM=^
DNM (¿=900) ¿ (
MB = MD (gt)
^
BMA=^
DMN (đối đỉnh)
Do đó
(cạnh huyền – góc nhọn) (đpcm)
0,75
0,75
Ta có:
^
ABM= ^
NDM (vì
)
^ (vì BM là phân giác của góc B)
^
ABM=CBM
^ hay ^
^
NDM=CBM
EBD= ^
EDB
Câu 16
(0,5đ)
Suy ra: BE = DE (đpcm)
Ta có :
=
cân tại E
0,5đ
2f(a) +2f(b) = 2(f(a) +f(b)) = 2.1 =2
 





