BẢN TIN THƯ VIỆN

Sách như một cánh cổng diệu kỳ đưa ta đến những chân trời của lý tưởng, khát vọng và bình yên. Cuộc đời ta thay đổi theo hai cách: Qua những người ta gặp và qua những cuốn sách ta đọc. Đọc sách là nếp sống, là một nét đẹp văn hóa và là nguồn sống bất diệt. Việc đọc cũng giống như việc học. Có đọc, có học thì mới có nhân. Thói quen đọc sách chỉ được hình thành và duy trì khi chữ tâm và sách hòa quện làm một. Người đọc sách là người biết yêu thương bản thân mình và là người biết trân trọng cuộc sống. Việc đọc một cuốn sách có đem lại cho bạn lợi ích hay không, phụ thuộc vào thái độ và tâm thế của bạn khi đọc.

TÀI NGUYÊN SỐ TRƯỜNG THCS HẠ LONG

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Ảnh ngẫu nhiên

    Khuc_xa_anh_sanh.jpg Untitled.png Hinh_302_KHTN_7.png Picture3.png

    Quảng Ninh phát triển du lịch trở thành ngành kinh tế mũi nhọn

    Yêu Bác lòng ta trong sáng hơn

    Đề thi học kì 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Giang
    Ngày gửi: 20h:18' 27-09-2022
    Dung lượng: 229.9 KB
    Số lượt tải: 222
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ GIỮA KÌ II TOÁN 7
    ĐỀ SỐ 1
    I. Phần trắc nghiệm: ( 4 điểm) Chọn câu trả lời đúng
    Câu 1: Cho tỉ lệ thức thì :
    A. x = ; B. x = 4 ; C. x = -12 ; D. x = -10
    Câu 2: Các tỉ lệ thức nào sau đây lập thành một tỉ lệ thức?
    A. và ; B. và ;
    C . và ; D. và
    Câu 3: Tìm các số a, b, c biết rằng và a + 2b - 3c = -20
    A. a = 5, b = 10, c = 15
    B. a = 10, b = 15, c = 25
    C. a = 15, b = 20, c = 25
    D. a = 20, b = 25, c = 30
    Câu 4: Số điểm 10 trong kì kiểm tra học kì I của ba bạn Tài, Thảo , Ngân tỉ lệ với 3; 1;2 . Số điểm 10 của cả ba bạn đạt được là 24 . Số điểm 10 của bạn Ngân đạt được là
    A. 6 B. 7 C. 8 D. 9
    Câu 5: Biết rằng x : y = 7 : 6 và 2x - y = 120 . Giá trị của x và y bằng :
    A. x = 105; y = 90 B. x = 103; y = 86
    C. x = 110; y = 100 D. x = 98; y = 84
    Câu 6: Trong các đa thức sau , đa thức nào là đa Thức một biến .
    A. 2x + y . B. x2 + 2x +2 . C. xy – 3 . D. x2 _ y2 .
    Câu 7: Trong các giá trị sau , giá trị nào là nghiệm của đa thức 3x - 5
    A. . B. .. C. . D. .
    Câu 8: Trong các giá trị sau, giá trị nào là nghiệm của đa thức
    A. 1 B. -1 C. 1 D. 2
    Câu 9: Trong các biểu thức sau biểu thức nào là biểu thức số:
    B. A: 2x B:-3x+2 C: x+y D: 32.5+4
    Câu 10: Biểu thức đại số biểu thị “Tích của x và y” là:
    A. x + y. B. xy. C. y – x. D. x – y.
    Câu 11: Giá trị của biểu thức 2x2 - 3x +4 tại x= -2 là:
    A. 2 B. -2 C. 6 D. 18
    Câu 12 :Cho ΔABC có AC > BC > AB. Trong các khẳng định sau, câu nào đúng:

    Câu 13: Cho ABC vuông tại A có , khi đó ta có:
    A. AB < BC < CA
    B. CA < AB < BC
    C. BC < AB < CA
    D. AB < CA < BC
    Câu 14: Cho tam giác ABC vuông tại A. Cạnh lớn nhất của tam giác ABC là:
    A. Cạnh AB B. Cạnh BC C. Cạnh AC
    Câu 15 : Ba cạnh của tam giác có độ dài là 6cm, 7cm, 8cm. Góc lớn nhất là góc:
    A. Đối diện với cạnh có độ dài 6cm
    B. Đối diện với cạnh có độ dài 7cm
    C. Đối diện với cạnh có độ dài 8cm
    D. Ba cạnh có độ dài bằng nhau

    Câu 16: Cho ba điểm a, b, c thẳng hàng và B nằm giữa A và C. Trên đường thẳng vuông góc với AC tại B ta lấy điểm H. Khi đó:

    II. Phần tự luận: ( 6 điểm)
    Câu 1: Hai lớp 7A và 7B đi lao động trồng cây. Biết rằng tỉ số giữa số cây trồng được của lớp 7A và 7B là 0,8. Lớp 7B trồng nhiều hơn lớp 7A là 20 cây. Tính số cây mỗi lớp trồng được?
    Câu 2: Tìm bậc của đa thức
    a) A = 2x - 5 + 5x3 b) B = 4x5 + 2x - 6x4 - 4x5
    Câu 3: Cho đa thức A= x2 + x +. Tính giá trị A khi x =
    Câu 4: Tính giá trị biểu thức: A = x2 y2 + xy + x3 + y3 tại x = –1; y = 3
    Câu 5: Cho DABC có AB < AC, kẻ AH vuông góc BC, H thuộc BC. Hãy so sánh độ dài HB và HC.
    Câu 6: Có một chi tiết máy (mà đường viền ngoài là đường tròn) bị gãy (hình 14). Hãy nêu cách xác định tâm của đường viền.

    Câu 7: Cho tam giác ABC vuông tại A,trên cạnh BC lấy điểm H sao cho AB=BH.Tia phân giác BD của góc ABC cắt cạnh AC tại D.Kẻ DH cắt AB tại K.Chứng minh D là trực tâm của tam giác BCK
    ---------------- Hết ---------------


    ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ SÔ 1
    I. Phần trắc nghiệm
    Câu
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    11
    12
    13
    14
    15
    16
    Đáp án
    A
    C
    B
    C
    A
    B
    A
    D
    D
    B
    D
    C
    D
    B
    C
    C
    Biểu điểm
    0.25
    0.25
    0.25
    0.25
    0.25
    0.25
    0.25
    0.25
    0.25
    0.25
    0.25
    0.25
    0.25
    0.25
    0.25
    0.25

    II. Phần tự luận :
    Câu
    Đáp án
    Biểu điểm
    1
    Gọi x, y theo thứ tự là số cây trồng được của lớp 7A, 7B. Ta có
    y-x=20 và =0,8
    Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có:


    Vậy số cây lớp 7A , 7B lần lượt là 80 cây, 100 cây.




    0.5




    0.5
    2
    a) Bậc của đa thức là 3
    b) Bậc của đa thức là 4
    1
    1
    3
    Thay x = vào đa thức A .
    Ta có : A = ()2 + () +
    = + () +
    = 0
    Vậy: với x = thì giá trị A = 0



    0.25



    0.25
    4
    Thay tại x = –1; y = 3 vào A
    ta có : A = (-1)2 .32 +[(-1).3] + (-1)3 + 33
    = 9 + (-3) + (-1) + 27
    = 32



    0.25

    0.25
    5

    Vì AB < AC nên HB < HC ( Q.H giữa đường xiên và hình chiếu )





    0.5




    0.5
    6
    Lấy ba điểm A, B, C phân biệt trên đường viền. Dựng đường trung trực của AB và BC. Hai đường trung trực này cắt nhau tại O.
    Khi đó; OA = OB = OC .Suy ra: O là tâm của đường viền.

    0.25



    0.25
    7

    Chứng minh Suy ra DH
    Suy ra D là trực tâm của

















    0.25

    0.25






















    ĐỀ SỐ 2
    I. Phần trắc nghiệm: Chọn câu trả lời đúng
    Câu 1: Tìm x trong tỉ lệ thức sau :
    A. x = B. x = C. x = ± D. x = ±
    Câu 2: Chỉ ra đáp án sai . Từ tỉ lệ thức ta có tỉ lệ thức sau :
    A. B. C. D.
    Câu 3: Một hình chữ nhật có chu vi 50m, tỉ số giữa hai cạnh bằng 3/2 thì diện tích của hình chữ nhật là:
    A.250m2 B.150m2 C.200m2 D.300 m2
    Câu 4: Số học sinh lớp 7A nhiều hơn số học sinh lớp 7B là 8. Tỉ số giữa số học sinh lớp 7A và số học sinh lớp 7B là 1,2. Số học sinh của lớp 7A và lớp 7B lần lượt là :
    A.58 và 40 B.48 và 40 C.50 và 38 D. 55 và 38
    Câu 5: Tìm hai số x, y biết x/3 =  y/5và x + y = −32
    A. x = -20; y = -12 B. x = -12; y = 20
    C. x = -12; y = -20 D. x = 12; y = -20
    Câu 6: Trong các đa thức sau , đa thức nào là đa Thức một biến .
    A. x + 2y . B. x2 + 2x +1 . C. xy + 4. D. x2 _ y2 .
    Câu 7: Trong các giá trị sau , giá trị nào là nghiệm của đa thức 3x + 5
    A. . B. .. C. . . D. .
    Câu 8: Trong các giá trị sau, giá trị nào là nghiệm của đa thức
    A. 1 B. -1 C. 1 D. 2
    Câu 9: Trong các biểu thức sau biểu thức nào là biểu thức số:
    A: -6x B: 1-2x C: 4.5+32 D: x2+y
    Câu 10: Biểu thức đại số biểu thị “Tổng của x và y” là:
    A. x + y. B. xy. C. y – x. D. x – y.
    Câu 11: Giá trị của biểu thức 5x2 – x - 4 tại x= -1 là:
    A. 2 B. -2 C. 0 D. 10
    Câu 12: Cho tam giác ABC có  góc A=900; B=500. Câu nào sau đây đúng :
    A.ACB. BC < AB
    C. AC > AB
    D. AB > AC
    Câu 13: Cho DEF có DE = 5cm, EF = 7cm, DF = 10cm. Kết luận nào là đúng:
    A. B. C. D.
    Câu 14: Cho tam giác ABC có chiều cao AH

    Câu 15: Ba cạnh của tam giác có độ dài là 6cm, 7cm, 8cm. Góc lớn nhất là góc:
    A. Đối diện với cạnh có độ dài 6cm
    B. Đối diện với cạnh có độ dài 7cm
    C. Đối diện với cạnh có độ dài 8cm
    D. Ba cạnh có độ dài bằng nhau
    Câu 16: Em hãy chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống:
    "Trong hai đường xiên kẻ từ một điểm nằm ngoài một đường thẳng đến đường thẳng đó thì đường xiên nào có hình chiếu nhỏ hơn thì ..."
    A. Lớn hơn
    B. Ngắn nhất
    C. Nhỏ hơn
    D. Bằng nhau




    II. Phần tự luận:
    Câu 1: Ba lớp 7A, 7B, 7C trồng được 152 cây xung quanh trường. Biết rằng số cây lớp 7A trồng bằng số cây lớp 7B trồng và bằng số cây lớp 7C trồng. Hỏi mỗi lớp trồng được bao nhiêu cây?
    Câu 2: Tìm bậc của các đa thức
    a) A = 2x - 3 + 5x2 b) B = 4x5 + 2x + 5x2 - 2x
    Câu 3: Cho hai đa thức và . Tính A + B ?
    Câu 4: Tính giá trị biểu thức: A = 1 + xy + x3 + y3 tại x = 1; y = -2
    Câu 5: So sánh các góc của tam giác ABC, biết rằng:
    AB = 2cm,     BC = 4cm,     AC = 5cm
    Câu 6: Cho tam giác ABC cân tại A có AD là đường phân giác. Tính DG, biết AB = 13cm ; BC = 10cm .
    Câu 7: Cho (AB
    ---------------- Hết ---------------
















    ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ SÔ 2
    I. Phần trắc nghiệm
    Câu
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    11
    12
    13
    14
    15
    16
    Đáp án
    B
    C
    B
    B
    C
    B
    C
    C
    C
    A
    A
    C
    C
    D
    C
    C
    Biểu điểm
    0.25
    0.25
    0.25
    0.25
    0.25
    0.25
    0.25
    0.25
    0.25
    0.25
    0.25
    0.25
    0.25
    0.25
    0.25
    0.25

    II. Phần tự luận :
    Câu
    Đáp án
    Biểu điểm
    1
    Gọi số cây trồng được của lớp 7A, 7B, 7C theo thứ tự là x, y, x (x,y,z nguyên dương)
    Ta có:
    x = = (1) và x + y + z=152 (2).
    Biến đổi (1), ta có: = = hay = =
    Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có:
    = = = = = 4
    Vậy x=9.4= 36; y=4.15 = 60; z=4.14 =56
    Đáp số: Lớp 7A, 7B, 7C lần lượt trồng được số cây là: 36; 60; 56 cây.



    0.25







    0.25
    2
    a) Bậc của đa thức là 2
    b) Bậc của đa thức là 5
    1
    1
    3
    A + B = x2 + 2x +1 + 2x2 – 3x – 5
    = 3x2 – x - 4

    0.25
    0.25
    4
    Thay x =1 ; y = -2 vào A ta có:
    A = 1 + 1.(-2) + 13 +(-2)3
    = 1 +(-2) + 1 + (-8)
    = -8

    0.25


    0.25
    5


    - Tam giác ABC có AB = 2cm, BC = 4cm, AC = 5cm
    ⇒ AB < BC

    0.5



    0.5
    6









    Dễ chứng minh A, D, G thẳng hàng.
    Ta có (chứng minh trên)

    Hơn nữa (vì)
    Mà (kề bù)

    Hay vuông tai D.
    Áp dụng định lý Pi-ta-go cho tam giác vuông , ta có:

    Vậy









    0.25












    0.25
    7


    Ta có ADB = ADE( c. g. c)
    Mà AB = AE , DB = DE ( dễ C/m:ADB = ADE )
    AD là đường trung trực của BE











    0.25
    0.25
     
    Gửi ý kiến

    Kết hợp những điều hiểu biết với những kinh nghiệm và kiến thức sẵn có – đó là nguyên tắc cần thiết khi lựa chọn sách. (Krupxkaia

    KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VÀ QUÝ BẠN ĐỌC ĐÃ ĐẾN TƯỜNG WEBSITE CỦA THƯ VIỆN TRƯỜNG THCS HẠ LONG - ĐẶC KHU VÂN ĐỒN - QUẢNG NINH !